Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 46 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa やきます 焼きます THIÊU nướng, rán わたします 渡します ĐỘ đưa cho, giao cho かえってきます 帰って来ます QUY LAI về, trở lại [バスが~]でます [バスが~]出ます XUẤT xuất phát, chạy [xe buýt ~] るす 留守 LƯU THỦ đi vắng たくはいびん 宅配便 …
Xem thêm »adminh
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 45
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 45 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa あやまります 謝ります TẠ xin lỗi, tạ lỗi [じこに~] あいます [事故に~]遭います SỰ CỐ TAO gặp [tai nạn] しんじます 信じます TÍN tin, tin tưởng よういします 用意します DỤNG Ý chuẩn bị キャンセルします hủy bỏ, hủy うまくいきます tốt, thuận lợi …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 44
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 44 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa なきます 泣きます KHẤP khóc わらいます 笑います TIẾU cười かわきます 乾きます CAN khô ぬれます ướt すべります 滑ります HOẠT trượt [じこが~]おきます [事故が~]起きます SỰ CỐ KHỞI xảy ra [tai nạn ~] ちょうせつします 調節します ĐIỀU TIẾT điều tiết, điều chỉnh …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 43
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 43 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ゆしゅつが~]ふえます [輸出が~]増えます THÂU XUẤT TĂNG tăng, tăng lên [xuất khẩu ~] [ゆしゅつが~] へります [輸出が~] 減ります THÂU XUẤT GIẢM giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~] [ねだんが~]あがります [値段が~]上がります TRỊ ĐOẠN THƯỢNG tăng, tăng lên [giá ~] [ねだんが~]さがります [値段が~]下がります TRỊ …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 42
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 42 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa つつみます 包みます BAO bọc, gói わかします 沸かします PHẮT/PHI đun sôi まぜます 混ぜます HỖN trộn, khuấy けいさんします 計算します KẾ TOÁN tính toán, làm tính あつい 厚い HẬU dày うすい 薄い BẠC mỏng べんごし 弁護士 BIỆN HỘ SĨ …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 41
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 41 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa いただきます nhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます) くださいます Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ củaくれます) やります cho, tặng (dùng với người dưới hoặc bằng vai) よびます 呼びます HÔ mời とりかえます 取り替えます THỦ THẾ đổi, thay しんせつにします 親切にします …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 40
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 40 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かぞえます 数えます SỐ đếm はかります 測ります、量ります TRẮC LƯỢNG đo, cân たしかめます 確かめます XÁC xác nhận [サイズが~]あいます [サイズが~]合います HỢP vừa, hợp [kích thước ~] しゅっぱつします 出発します XUẤT PHÁT xuất phát, khởi hành, đi とうちゃくします 到着します ĐÁO TRƯỚC …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 39
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 39 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [しつもんに~]こたえます [質問に~]答えます CHẤT VẤN ĐÁP trả lời [câu hỏi] [ビルが~]たおれます [ビルが~]倒れます ĐẢO đổ [nhà cao tầng ~] [うちが~]やけます [うちが~]焼けます THIÊU cháy [nhà ~] [パンが~]やけます [パンが~]焼けます THIÊU được nướng [bánh mì ~] [にくが~]やけます [肉が~]焼けます NHỤC THIÊU được …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 38
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 38 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa そだてます 育てます DỤC nuôi, trồng はこびます 運びます VẬN chở, vận chuyển なくなります 亡くなります VONG mất, qua đời (cách nói gián tiếp của しにます(bài 39)) にゅういんします 入院します NHẬP VIỆN nhập viện たいいんします 退院します THOÁI VIỆN xuất viện …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 37
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 37 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa ほめます 褒めます BAO khen しかります mắng さそいます 誘います DỤ mời, rủ おこします 起こします KHỞI đánh thức しょうたいします 招待します CHIÊU ĐÃI mời たのみます 頼みます LẠI nhờ ちゅういします 注意します CHÚ Ý chú ý, nhắc nhở とります ăn trộm, …
Xem thêm »
