Âm đục và Âm bán đục trong tiếng Nhật 1. Âm đục trong tiếng Nhật Khi ta cho thêm dấu 「゛」 vào phía trên bên phải của chữ cái trong bốn hàng 「か・さ・た・は」 thì ta có âm đục. Ví dụ, thêm dấu 「゛」 vào âm 「か [ka]」 sẽ tạo thành …
Xem thêm »adminh
Âm lướt và Âm ngắt trong tiếng Nhật
Âm lướt và Âm ngắt trong tiếng Nhật 1. Âm lướt trong tiếng Nhật Khi thêm 「hàng や (や・ゆ・よ)」 vào sau 「cột い (き・し・ち・に・ひ・み・り)」, ngoại trừ 「い」, sẽ tạo thành âm lướt. Khi đó, kích thước các chữ 「や・ゆ・よ」 được viết nhỏ đi một nửa và viết sát bên phải …
Xem thêm »40 Câu trúc Ngữ Pháp N3 thường dùng trong giao tiếp
40 Câu trúc Ngữ Pháp N3 thường dùng trong giao tiếp Lưu lại để tự tin kaiwa nhé. Bài liên quan: Ngữ pháp N3 liên quan đến Thời Điểm 5 Ngữ pháp dễ nhầm trong JLPT N3
Xem thêm »50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2
50 Cặp Từ Đồng Nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2 Tiengnhathay chia sẽ với các bạn 50 cặp từ đồng nghĩa thường xuất hiện trong đề thi JLPT N2. Bài liên quan: 220 Từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện trong JLPT: Phần 1 100 Phó Từ …
Xem thêm »Ngữ Pháp “V bỏ ます” trong tiếng Nhật
Tổng hợp Ngữ Pháp “V bỏ ます”người Nhật hay dùng Tổng hợp mẫu ngữ pháp ” V bỏ ます ” được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp N5, N4 tiếng nhật. Bài liên quan: [PDF] Sơ đồ tổng hợp Ngữ Pháp N5–N1 Ngữ pháp chỉ sự suy đoán …
Xem thêm »100 Phó Từ thường gặp trong JLPT
100 Phó Từ thường gặp trong JLPT Bài liên quan: 50 Phó Từ N4 kèm ví dụ Danh sách 50 Phó Từ N5
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt と、たら、ば、なら
Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt と、たら、ば、なら Cùng tiengnhathay học cách phân biệt 4 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật dễ nhẫm lẫn. Bài liên quan: 10 Ngữ pháp tiếng Nhật có trạng thái phủ định ~ないthường có trong JLPT Ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật
Xem thêm »[Ngữ pháp N3] ~ せいで/ ~ せいだ/ ~ せいか: Tại vì, Do vì…
~ せいで/ ~ せいだ/ ~ せいか: Tại vì, Do vì… Cấu trúc: – Động/ tính từ thể thường + せいで/ せいだ/ せいか – な形な/ 名+ の + せいで/ せいだ/ せいか Ý nghĩa: “Do, bởi, tại”. Chỉ nguyên nhân, lý do của việc gì đó, chủ yếu là nguyên nhân dẫn …
Xem thêm »Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật
Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học về những Tính Từ đuôi い cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: [PDF] Tính từ tiếng Nhật N5 – N4 Tính Từ đuối na (な) N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 401 組織 …
Xem thêm »
