Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học về những Tính Từ đuôi い cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: [PDF] Tính từ tiếng Nhật N5 – N4 Tính Từ đuối na (な) N4
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 401 組織 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 201 フォーム …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 101 仮 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông Tin: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 4 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 1 集約 …
Xem thêm »Phân biệt một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản
Phân biệt một số mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản Cùng tiengnhathay học cách phân biệt các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cơ bản. Bài liên quan: Tổng hợp Ngữ Pháp N4 về mục đích 60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 50
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 50 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa まいります 参ります THAM đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます) おります ở, có (khiêm nhường ngữ của います) いただきます ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます、のみます và もらいます) もうします 申します THÂN nói (khiêm nhường …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 49
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 49 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [かいしゃに~]つとめます [会社に~]勤めます HỘI XÃ CẦN làm việc ở [công ty] やすみます 休みます HƯU nghỉ [いすに~]かけます [いすに~]掛けます QUẢI ngồi [ghế] すごします 過ごします QUÁ tiêu thời gian, trải qua [ぎんこうに~]よります [銀行に~]寄ります NGÂN HÀNG KÝ ghé qua [ngân hàng] …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 48
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 48 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa おろします 降ろします,下ろします GIÁNG, HẠ cho xuống, hạ xuống とどけます 届けます GIỚI gởi đến, chuyển đến せわをします 世話をします THẾ THOẠI chăm sóc いや[な] 嫌[な] HIỀM ngán, không thích きびしい 厳しい NGHIÊM nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt じゅく …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 47
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 47 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ひとが~] あつまります [人が~]集まります NHÂN TẬP tập trung, tập hợp [người ~] [ひとが~]わかれます [人が~]別れます NHÂN BIỆT chia, chia nhỏ, chia ra [người ~] ながいきします 長生きします TRƯỜNG SINH sống lâu [おと/こえが~]します [音/声が~]します ÂM/THANH nghe thấy, có [âm thanh/ …
Xem thêm »
