Cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, các cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật. ..
Xem thêm »adminh
Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ PDF
Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ PDF Download: PDF ..
Xem thêm »Mẫu câu hỏi Đường và chỉ Đường bằng tiếng Nhật
Nếu như bạn bị lạc hoặc không biết phương hướng ở đâu thì mẫu câu hỏi đường trong tiếng Nhật dưới đây sẽ giúp bạn. Mẫu câu tiếng Nhật dùng để hỏi đường: すみません、道に迷ってしまいました。今どこにいますか? Sumimasen,-dō ni mayotte shimaimashita. Ima doko ni imasu ka? Xin lỗi, tôi đang bị lạc, không …
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị 1. これはいくらですか? (Kore wa ikura desu ka?) – Cái này bao nhiêu tiền? 2. もっと安いものはありますか? (Motto yasui mono wa arimasu ka?) – Có đồ nào rẻ hơn không? 3. 何かおすすめの商品はありますか? (Nanika osusume no shouhin wa arimasu ka?) …
Xem thêm »Kanji liên quan đến Bộ 金 (kim)
Kanji liên quan đến Bộ 金 (kim) No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 金 かね / きん Tiền / Vàng 2 黄金 おうごん Kim loại vàng 3 金属 きんぞく Kim loại 4 金融 きんゆう Tài chính tiền tệ 5 金庫 きんこ Két sắt tiền 6 金銭 きんせん Tiền bạc 7 金額 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 コスト chi phí 2 代金 だいきん chi phí 3 出費 しゅっぴ chi phí 4 支出 ししゅつ chi ra 5 課税 かぜい Đánh thuế 6 両替 りょうがえ Đổi ngoại tệ 7 引く ひく giảm 8 割り引く わりびく …
Xem thêm »Phó Từ tiếng Nhật khó trong JLPT
Phó Từ tiếng Nhật khó trong JLPT Tổng Hợp Phó Từ Khó thường xuất hiện trong JLPT. Cảm ơn ThaoLeJP đã chia sẽ. .
Xem thêm »Tổng hợp cụm từ cố định thường gặp trong Đọc Hiểu N1
Tổng hợp cụm từ cố định thường gặp trong Đọc Hiểu N1 Cảm ơn ThaoLeJP đã chia sẽ. .
Xem thêm »Những câu chửi trong tiếng Nhật mà bạn nên biết
Các cách “Chửi” tương đương với バカ (baka) trong tiếng Nhật mà bạn nên học để biết. 1. アホ (aho) – Ngu ngốc (thường dùng ở Kansai) Ý nghĩa: Giống với バカ nhưng thường được sử dụng ở vùng Kansai, đặc biệt là Osaka. – Ở Kansai: アホ nghe nhẹ …
Xem thêm »Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật
Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật qua ảnh minh họa thú vị Bức ảnh này giúp phân biệt giữa câu chủ động và bị động trong tiếng Nhật bằng cách dùng hình ảnh một con mèo và một con chuột. 🔹 Câu chủ động: • ねこが ねずみを たたく …
Xem thêm »
