Ôn tập 119 Mẫu Ngữ Pháp N3 có kèm ví dụ: Phần 3 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3 Cùng ôn tập nhanh 119 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 có kèm ví dụ, giúp bạn ôn thi JLPT N3. Bài liên quan: 100 Câu Ngữ Pháp N3-N2 ôn thi JLPT …
Xem thêm »adminh
Ôn tập 119 Mẫu Ngữ Pháp N3 có kèm ví dụ: Phần 2
Ôn tập 119 Mẫu Ngữ Pháp N3 có kèm ví dụ: Phần 2 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3 Cùng ôn tập nhanh 119 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 có kèm ví dụ, giúp bạn ôn thi JLPT N3. Bài liên quan: Tổng hợp 26 Đề Luyện Thi JLPT N3 …
Xem thêm »Ôn tập 119 Mẫu Ngữ Pháp N3 có kèm ví dụ: Phần 1
Ôn tập 119 Mẫu Ngữ Pháp N3 có kèm ví dụ: Phần 1 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3 Cùng ôn tập nhanh 119 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 có kèm ví dụ, giúp bạn ôn thi JLPT N3. Bài liên quan: Ôn tập 119 Mẫu Ngữ Pháp N3 có …
Xem thêm »Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có kèm ví dụ: Phần 3
Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có kèm ví dụ: Phần 3 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N2 Cùng ôn tập nhanh 350 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N2 có kèm ví dụ, giúp bạn ôn thi JLPT N2. Bài liên quan: Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có …
Xem thêm »Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có kèm ví dụ: Phần 2
Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có kèm ví dụ: Phần 2 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N2 Cùng ôn tập nhanh 350 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N2 có kèm ví dụ, giúp bạn ôn thi JLPT N2. Bài liên quan: 7 Cấu trúc ngữ pháp N2 đi …
Xem thêm »Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có kèm ví dụ: Phần 1
Ôn tập 350 Mẫu Ngữ Pháp N2 có kèm ví dụ: Phần 1 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N2 Cùng ôn tập nhanh 350 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N2 có kèm ví dụ, giúp bạn ôn thi JLPT N2. Bài liên quan: Tổng hợp 110 mẫu Ngữ Pháp N2 kèm …
Xem thêm »[Ngữ pháp N5] 〜てもいいですか: Tôi…được không?
[Ngữ pháp N5] 〜てもいいですか: Tôi…được không? Cấu Trúc: 〜てもいいですか Ý nghĩa: Thể hiện khi mong muốn được sự cho phép Cách sử dụng: V(て形) + てもいいですか Ví dụ: ちょっと寒いので、エアコンを消してもいいですか。 Trời hơi lạnh nên tôi tắt máy lạnh được không? 部屋が少し暗いので、電気をつけてもいいですか。 Phòng hơi tối nên tôi mở đèn nhé? ・先生、すみません。トイレに言ってもいいですか。 Thầy …
Xem thêm »[Ngữ pháp N5] 〜ては いけない: Không được làm
[Ngữ pháp N5] 〜ては いけない: Không được làm Cấu Trúc: Vてはいけない Ý nghĩa: Mẫu câu dùng để biểu thị cấm thực hiện một hành động, không được phép thực hiện 1 hành vi. Cách sử dụng: V(て形) + はいけない。 Ví dụ: この川で泳いではいけません。 Không được bơi ở con sông này. 授業中に携帯電話を使ってはいけません。 …
Xem thêm »Cách dùng phổ biến của って trong tiếng Nhật
Cách dùng phổ biến của って trong tiếng Nhật 1. Dùng thay cho 「という」để trích dẫn lại lời nói (Cách nói thân mật của「と」) Trong hội thoại thân mật, って được sử dụng thay thế cho 「と」 trong câu trích dẫn lời nói của người khác. Cấu trúc: Câu trích …
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi xe Bus
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi xe Bus Những câu giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi xe bus ở Nhật. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về Tàu và Nhà Ga Mẫu câu giao tiếp cơ bản khi đi tàu ở Nhật
Xem thêm »
