Home / adminh (page 139)

adminh

Quy tắc ngầm trong giao tiếp tiếng Nhật

Quy tắc ngầm trong giao tiếp tiếng Nhật Các quy tắc ngầm khi Kaiwa mà bạn không thể bỏ qua trong giao tiếp tiếng Nhật. Bài liên quan: Những câu Kaiwa N5 – N4 – Phần 1 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày – Phần 3

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi ăn uống

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi ăn uống 1: Những từ vựng chung 1. 居酒屋 (いざかや, izakaya): Quán nhậu kiểu Nhật 2. 飲み会 (のみかい, nomikai): Buổi tụ tập nhậu 3. 宴会 (えんかい, enkai): Tiệc, liên hoan 4. 一杯 (いっぱい, ippai): Một ly 5. 飲み放題 (のみほうだい, nomihoudai): Uống không …

Xem thêm »

Tổng hợp cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật Để giúp các bạn hiểu thêm về cách sử dụng Trợ Từ tiếng Nhật, cùng gửi đến các bạn cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 45 Cậu Trợ Từ tiếng Nhật từng ra trong JLPT …

Xem thêm »

[PDF] 20 Bài Luyện Dịch JLPT N3 – N4

[PDF] 20 Bài Luyện Dịch JLPT N3 – N4 Trong bài này tiengnhathay.com cùng chia sẻ với các bạn file tài liệu 20 Bài Luyện Dịch JLPT N3 – N4, có dịch tiếng việt và giải thích đáp án ạ.  Download: PDF Bài liên quan: (Dịch Việt – Nhật) …

Xem thêm »

Phân biệt Văn nói và Văn viết trong tiếng Nhật

Phân biệt Văn nói và Văn viết trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng phân biệt những từ tiếng Nhật được sử dụng trong văn viết và văn nói . Bài liên quan: 7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản Tất …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản 1. ビザ (びざ): Visa 2. 在留カード (ざいりゅうカード): Thẻ cư trú 3. 在留資格 (ざいりゅうしかく): Tư cách lưu trú 4. 更新 (こうしん): Gia hạn 5. 申請 (しんせい): Đăng ký, xin cấp 6. 手続き (てつづき): Thủ tục 7. 必要書類 (ひつようしょるい): Giấy …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Bản 所在地(しょざいち) Địa chỉ nhà 物件(ぶっけん) Toà Nhà 物件名(ぶっけんめい) Tên Toà Nhà 管理会社(かんりかいしゃ) công ty Quản lí 入居(にゅうきょ) Nhập Cư, Vào nhà 賃料(ちんりょう)、家賃(やちん): Giá nhà hàng tháng 管理費: (かんりひ) phí quản lí, hay 共益費(かんりひきょうえきひ): phí sinh hoạt chung …

Xem thêm »