200 Từ vựng N4 cơ bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 200 Từ vựng tiếng Nhật N4 cơ bản. Bài liên quan: 100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng 30 Cặp Kanji sơ cấp dễ nhầm: Phần 1
Xem thêm »adminh
10 Đề luyện thi JLPT N4 Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp PDF
Tài liệu luyện thi JLPT N4 Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp PDF (Có đáp án) 日本語能力試験直前対策 N4 文字・語彙・文法 Bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật Luyện thi JLPT N4 Ký tự, từ vựng và ngữ pháp. Tài liệu luyện thi JLPT N4 có đáp án dành cho các bạn học …
Xem thêm »Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật
Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何曜日 なんようび nanyoubi Ngày trong Tuần 月曜日 げつようび getsuyoubi Thứ 2 火曜日 かようび kayoubi Thứ 3 水曜日 すいようび suiyoubi Thứ 4 木曜日 もくようび mokuyoubi Thứ 5 金曜日 きんようび kinyoubi Thứ …
Xem thêm »50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. 1: Mẫu Câu Chào Hỏi 1. おはようございます。(Ohayou gozaimasu) – Chào buổi sáng. 2. こんにちは。(Konnichiwa) – …
Xem thêm »Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は)
Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, cách sử dụng はじめに, はじめて, はじめ (は) trong tiếng Nhật. 1. はじめに Ý nghĩa: trước tiên; trước hết; trước nhất; đầu tiên Ví dụ: 1) 初めに9を回し、そのあと電話番号を続けてください。 Hajime ni 9 wo mawashi, sonoato denwa bango wo …
Xem thêm »70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật
70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Nhật Phân biệt Tha đồng từ(他動詞) và Tự động từ(自動詞) không hề khó. Định nghĩa: – Tha động từ: Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể …
Xem thêm »Đề thi thử JLPT N4 – Đề 1 (Có đáp án)
Đề thi thử JLPT N4 – Đề 1 (Có đáp án) Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N4 sắp tới, cùng chia sẻ với các bạn đề thi thử JLPT N4 có đáp án và file nghe. Cảm ơn Thu Hương Sensei đã chia sẻ. Download file …
Xem thêm »Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật
Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何日 なんにち nannichi Ngày mấy? 一日 ついたち tsuitachi 1 二日 ふつか futsuka 2 三日 みっか mikka 3 四日 よっか yokka 4 五日 いつか itsuka 5 六日 おいか mulka 6 七日 …
Xem thêm »108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật
108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật TỰ ĐỘNG TỪ & THA ĐỘNG TỪ – VÔ CÙNG HỮU ÍCH TRONG TIẾNG NHẬT Như các bạn đã biết thì tự động từ và tha động từ luôn là một vấn đề khó trong tiếng nhật. …
Xem thêm »Tổng hợp 120 Từ vựng Katakana N4
Tổng hợp từ vựng Katakana N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT Từ vựng Katakana N4 thường được sử dụng rất phổ biến trong cuộc sống cũng như trong các kì thi năng lực tiếng Nhật. .
Xem thêm »
