100 Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Học Tập 1. Từ tiếng Nhật chúng về Học Tập Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 勉強 べんきょう benkyō học tập 2 学習 がくしゅう gakushū việc học 3 教育 きょういく kyōiku giáo dục 4 知識 ちしき chishiki kiến thức 5 経験 けいけん …
Xem thêm »adminh
Tài liệu Tự Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu PDF
Tài liệu Tự Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu PDF VÌ SAO BẠN NÊN CHỌN CUỐN SÁCH NÀY? Chinh phục ĐỌC và VIẾT: Cuốn sách tập trung phát triển kỹ năng ĐỌC và VIẾT, giúp bạn từng bước làm quen với hệ thống chữ viết đa dạng của …
Xem thêm »Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn
Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn Các từ ngắn sử dụng trong Kaiwa giúp câu nói tự nhiên hơn. 1. おい / おいおいおい Ý nghĩa: “Này này này”, “Ê ê ê”, dùng để gọi ai đó, thu hút sự chú ý, hoặc phản ứng khi người khác …
Xem thêm »Phân biệt 割引・値引・半額 trong tiếng Nhật
Phân biệt 割引・値引・半額 trong tiếng Nhật 1. Waribiki(割引)là gì? Waribiki = giảm theo TỶ LỆ (%) Ví dụ: Giá gốc: 1000 yên 2割引 (giảm 20%) → Giảm 200 yên → Còn 800 yên => Giá càng cao thì tiền giảm càng nhiều 2. Nebiki(値引)là gì? Nebiki = trừ THẲNG …
Xem thêm »100 Ngữ Pháp quan trọng trong JLPT N1
100 Ngữ Pháp quan trọng trong JLPT N1 Cùng học 100 Ngữ Pháp N1 thường xuất hiện trong JLPT N1. Stt Ngữ pháp Ý nghĩa Ví dụ 1 ~が早いか Vừa mới… thì ngay lập tức 彼はドアを開けるが早いか、中に飛び込んだ。 Vừa mới mở cửa xong, anh ta lập tức lao vào trong. 2 ~や/~や否や Vừa mới… thì …
Xem thêm »Từ Nối giúp Kaiwa hay hơn
Khi Kaiwa với đồng nghiệp người Nhật thầy dùng từ nối rất thường xuyên. TỪ NỐI RẤT QUAN TRỌNG TRONG KAIWA. 1. で・それで : Nối nguyên nhân – kết quả Ví dụ: 仕事が忙しくて、で、全然寝てない。 しごとが いそがしくて、で、ぜんぜん ねてない。 (Công việc bận quá, thành ra tôi hầu như không ngủ được.) 電車が遅れてさ。それで、会議に間に合わなかった。 でんしゃが …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Nhật ngành xuất nhập khẩu 1. Từ vựng tiếng Nhật về các loại hàng hóa Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 輸入品 ゆにゅうひん yunyūhin Hàng nhập khẩu 2 輸出品 ゆしゅつひん yushutsuhin Hàng xuất khẩu 3 原材料 げんざいりょう genzairyō Nguyên vật liệu 4 加工品 かこうひん kakōhin Hàng hóa …
Xem thêm »100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini
100 Câu Kaiwa tiếng Nhật về Combini Cùng học 100 câu kaiwa cần biết khi đi làm ở Combini 1. Vào cửa – Mua đồ Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 いらっしゃいませ いらっしゃいませ irasshaimase Xin chào quý khách 2 おにぎりはどこですか おにぎりはどこですか onigiri wa doko desu ka Cơm nắm ở …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini (cửa hàng tiện lợi) Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini Combini (コンビニ) là tên gọi ngắn gọn của “convenience store” (cửa hàng tiện lợi) tại Nhật Bản. 1. Chúng về Combini Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 …
Xem thêm »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT BJT là viết tắt của Business Japanese Proficiency Test (BJT), nghĩa là Kỳ thi Năng lực Tiếng Nhật Thương mại. Các bài thi BJT sẽ đánh giá người học tiếng Nhật về hai kỹ năng quan trọng là nghe hiểu và …
Xem thêm »
