Học cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4 Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học cách so sánh mà người Nhật sử dụng hằng ngày: 「~より」– hơn 「ほど~ない」– không bằng 「同じぐらい」– ngang bằng 「いちばん」– nhất 「どちらが~?」– câu hỏi so sánh Bài liên quan: Những câu chào hỏi tiếng Nhật …
Xem thêm »adminh
Ngữ pháp dùng để so sánh trong tiếng Nhật
Ngữ pháp dùng để so sánh trong tiếng Nhật 13 Cấu trúc Ngữ Pháp dùng để so sánh trong tiếng Nhật Bài liên quan: 16 Mẫu câu so sánh tiếng Nhật N5, N4, N3, N2 Giải thích chi tiêt 123 Ngữ Pháp N3
Xem thêm »150 Mẫu Kaiwa mà Bố Mẹ thường nói với con
150 Mẫu Kaiwa mà Bố Mẹ thường nói với con Cùng học những mẫu Kaiwa giữa Bố Mẹ và các con. Bài liên quan: 74 Câu đối đáp trong tiếng Nhật cần biết: Phần 1 Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)
Xem thêm »Tổng hợp Từ Vựng N3 PDF
Tổng hợp Từ Vựng N3 PDF Cùng chia sẻ với các bạn file tài liệu học Từ vựng N3 đầy đủ và chi tiết. Download: PDF Bài liên quan: Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 Từ Vựng N3 – GOI Speed Master PDF
Xem thêm »Các câu về Từ Gần Nghĩa JLPT N3: Phần 2 (có đáp án)
Các câu về Từ Gần Nghĩa JLPT N3: Phần 2 (có đáp án) 70 câu về từ gần nghĩa đã từng xuất hiện trong đề JLPT N3 các năm. Bài liên quan: [PDF] Sách bài tập Từ Vựng N3 Pawa doriru N3 (có đáp án) 20 Ngày luyện thi JLPT …
Xem thêm »Các câu về Từ Gần Nghĩa JLPT N3: Phần 1 (có đáp án)
Các câu về Từ Gần Nghĩa JLPT N3: Phần 1 (có đáp án) 70 câu về từ gần nghĩa đã từng xuất hiện trong đề JLPT N3 các năm. Bài liên quan: [PDF] Sách 50 Đề Ngữ Pháp N3 (Có đáp án) Bài tập Từ vựng JLPT N3 (Có đáp …
Xem thêm »Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2
25 Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 1. にこにこ (niko niko) Nghĩa: Tươi cười, cười mỉm vui vẻ Ví dụ: あの子はいつもにこにこしている。 (あのこは いつも にこにこ している。) Ano ko wa itsumo niko niko shite iru. Đứa trẻ kia lúc nào cũng tươi cười. 2. ごろごろ (goro goro) …
Xem thêm »Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật
Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp thiết thực, để luyện phỏng vấn ở công ty Nhật. I. CÂU HỎI CƠ BẢN – THƯỜNG GẶP NHẤT 1. 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいを おねがいします。 Jiko shōkai o onegai shimasu. Hãy giới …
Xem thêm »Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF
Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF Chia sẻ với các bạn File từ vựng JLPT N5 – N4 đầy đủ và chi tiết nhất. Download: Tại đây Bài liên quan: 121 Động Từ N5 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện nhiều trong đề JLPT N5-N4
Xem thêm »Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc
Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc 1. タイムカード (thẻ chấm công) Ví dụ: タイムカードを押し忘れちゃった。 たいむかーど を おしわすれちゃった。 (Tôi quên chấm công mất rồi) 2. 日勤(にっきん)(ca ngày) 夜勤(やきん)(ca đêm) Ví dụ: 夜勤と日勤を交代でやっている。 やきん と にっきん を こうたい で やっている。 (Tôi làm ca đêm và ca ngày luân …
Xem thêm »
