Home / adminh (page 25)

adminh

200 Danh Từ tiếng Nhật N4

200 Danh Từ tiếng Nhật N4 Cùng tiengnhathay học 200 Danh Từ tiếng Nhật N4. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 お姉さん おねえさん Chị gái ( người khác) 2 弟 おとうと Em trai ( mình) 3 妹 いもうと Em gái( mình) 4 親 おや Bố mẹ 5 両親 りょうしん Bố mẹ …

Xem thêm »

400 Danh Từ tiếng Nhật N5

400 Danh Từ tiếng Nhật N5 Cùng tiengnhathay học 400 Danh Từ tiếng Nhật N5. No. Kanji Hiragana/Katakana Ngĩa 1 朝 あさ buổi sáng 2 朝ご飯 あさごはん bữa ăn sáng 3 あさって ngày kia 4 足 あし chân 5 明日 あした ngày mai 6 これ cái này 7 それ cái …

Xem thêm »

Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật

Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Cách sử dụng ” Phó từ mức độ ” thường xuất hiện trong đề đọc hiểu kỳ thi JLPT. Bài liên quan: Tổng hợp Phó Từ N5 50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT

Xem thêm »

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa MỞ ĐẦU – LỜI CHÀO NĂM MỚI (TRANG TRỌNG) 1. 年始のご挨拶を申し上げます。 ねんし の ごあいさつ を もうしあげます nenshi no go aisatsu o mōshiagemasu Xin gửi lời chào năm mới. 2. 謹んで新年のお喜びを申し上げます。 つつしんで しんねん の およろこび を もうしあげます tsutsushinde …

Xem thêm »

Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật

Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học Động Từ tiếng Nhật cơ bản. Nhóm III  Trợ từ Động từ Nghĩa Thể ます Thể て Thể た Thể ~ない へ くる Đến きます きて きた こない を する Làm します して した しない Nhóm II Trợ từ Động …

Xem thêm »

12 Mẫu câu dùng để nói Từ Chối trong tiếng Nhật

12 Mẫu câu dùng để nói “Từ Chối” trong tiếng Nhật mang tính Lịch Sự 1. 検討します(けんとうします) Nghĩa bề mặt: Tôi sẽ xem xét Ý thật: Khả năng cao là không   2. また今度(またこんど) Nghĩa bề mặt: Để lần sau Ý thật: Chắc là không có lần sau   3. …

Xem thêm »

10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật

10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật Dưới đây là 10 cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật, rất hay gặp trong JLPT N4–N3 (một số lên N2): 1. Vる / Vない + こと Danh từ hóa động từ => Dùng để biến động từ thành danh …

Xem thêm »