Home / adminh (page 23)

adminh

Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật

Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Cách sử dụng ” Phó từ mức độ ” thường xuất hiện trong đề đọc hiểu kỳ thi JLPT. Bài liên quan: Tổng hợp Phó Từ N5 50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT

Xem thêm »

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa MỞ ĐẦU – LỜI CHÀO NĂM MỚI (TRANG TRỌNG) 1. 年始のご挨拶を申し上げます。 ねんし の ごあいさつ を もうしあげます nenshi no go aisatsu o mōshiagemasu Xin gửi lời chào năm mới. 2. 謹んで新年のお喜びを申し上げます。 つつしんで しんねん の およろこび を もうしあげます tsutsushinde …

Xem thêm »

Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật

Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học Động Từ tiếng Nhật cơ bản. Nhóm III  Trợ từ Động từ Nghĩa Thể ます Thể て Thể た Thể ~ない へ くる Đến きます きて きた こない を する Làm します して した しない Nhóm II Trợ từ Động …

Xem thêm »

12 Mẫu câu dùng để nói Từ Chối trong tiếng Nhật

12 Mẫu câu dùng để nói “Từ Chối” trong tiếng Nhật mang tính Lịch Sự 1. 検討します(けんとうします) Nghĩa bề mặt: Tôi sẽ xem xét Ý thật: Khả năng cao là không   2. また今度(またこんど) Nghĩa bề mặt: Để lần sau Ý thật: Chắc là không có lần sau   3. …

Xem thêm »

10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật

10 Cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật Dưới đây là 10 cấu trúc thường đi với 「こと」trong tiếng Nhật, rất hay gặp trong JLPT N4–N3 (một số lên N2): 1. Vる / Vない + こと Danh từ hóa động từ => Dùng để biến động từ thành danh …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật về gia hạn VISA & Đổi tư cách lưu trú

100 Từ vựng tiếng Nhật về gia hạn VISA & Đổi tư cách lưu trú Hoc 100 từ vựng tiếng Nhật về gia hạn Visa & Chuyển đổi tư cách lưu trú. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 出入国在留管理局 しゅつにゅうこくざいりゅうかんりきょく Cục quản lý xuất nhập cảnh (Nyukan) 2 在留資格 ざいりゅうしかく Tư …

Xem thêm »