10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない Dạng ~てんじゃない = nói gắt / quát “đừng có mà …” 1. 調子に乗ってんじゃない (ちょうし に のってんじゃない) Đừng có mà huênh hoang 2. 威張ってんじゃない (いばってんじゃない) Đừng có ra oai 3. 差別してんじゃない (さべつ してんじゃない) Đừng có phân biệt đối xử 4. 我がまま言ってんじゃない …
Xem thêm »adminh
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7 50 Câu giao tiếp hau dùng trong Kaiwa. 1. 我がまま言うな(わがまま いうな) Wagamama iu na → Đừng ích kỷ vậy nữa / Đừng có tùy hứng 2. よく言うぜ(よく いうぜ) Yoku iu ze → Nói thì hay lắm 3. 忠告してるんだ(ちゅうこく してるんだ) Chūkoku …
Xem thêm »35 Động Từ bất quy tắc trong tiếng Nhật
35 Động Từ bất quy tắc trong tiếng Nhật 35 Động Từ Đặc Biệt Nhóm II Bài liên quan: 150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật
Xem thêm »File luyện thi JLPT N3 phần Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp PDF
Tài liệu luyện thi JLPT N3 phần Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp PDF (Có đáp đáp) Download File tài liệu luyện thi JLPT N3 phần Kanji, Từ vựng, Ngữ pháp. Download: PDF Bài liên quan: 35 Câu Ngữ pháp JLPT N3 (Có hướng dẫn giải) 20 Ngày luyện thi …
Xem thêm »Bộ 50 Đề luyện thi Ngữ Pháp JLPT N5 (Có đáp án) PDF
Bộ 50 Đề luyện thi Ngữ Pháp JLPT N5 (Có đáp án) Cùng tiengnhathay chia sẻ với các bạn tài liệu học 50 Đề luyện thi Ngữ Pháp JLPT N5 (Có đáp án). Bộ 50 Đề Luyện Ngữ pháp JLPT N5 kèm Đáp Án gồm: 30 Đề “THỬ THÁCH ĐỖ” …
Xem thêm »200 Danh Từ tiếng Nhật N4
200 Danh Từ tiếng Nhật N4 Cùng tiengnhathay học 200 Danh Từ tiếng Nhật N4. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 お姉さん おねえさん Chị gái ( người khác) 2 弟 おとうと Em trai ( mình) 3 妹 いもうと Em gái( mình) 4 親 おや Bố mẹ 5 両親 りょうしん Bố mẹ …
Xem thêm »400 Danh Từ tiếng Nhật N5
400 Danh Từ tiếng Nhật N5 Cùng tiengnhathay học 400 Danh Từ tiếng Nhật N5. No. Kanji Hiragana/Katakana Ngĩa 1 朝 あさ buổi sáng 2 朝ご飯 あさごはん bữa ăn sáng 3 あさって ngày kia 4 足 あし chân 5 明日 あした ngày mai 6 これ cái này 7 それ cái …
Xem thêm »Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật
Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Cách sử dụng ” Phó từ mức độ ” thường xuất hiện trong đề đọc hiểu kỳ thi JLPT. Bài liên quan: Tổng hợp Phó Từ N5 50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT
Xem thêm »Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa
Những câu Chúc mừng năm mới bằng tiếng Nhật hay và ý nghĩa MỞ ĐẦU – LỜI CHÀO NĂM MỚI (TRANG TRỌNG) 1. 年始のご挨拶を申し上げます。 ねんし の ごあいさつ を もうしあげます nenshi no go aisatsu o mōshiagemasu Xin gửi lời chào năm mới. 2. 謹んで新年のお喜びを申し上げます。 つつしんで しんねん の およろこび を もうしあげます tsutsushinde …
Xem thêm »Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật
Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học Động Từ tiếng Nhật cơ bản. Nhóm III Trợ từ Động từ Nghĩa Thể ます Thể て Thể た Thể ~ない へ くる Đến きます きて きた こない を する Làm します して した しない Nhóm II Trợ từ Động …
Xem thêm »
