Home / adminh (page 26)

adminh

Cách sử dụng Trợ Từ に

Cùng học cách sử dụng Trợ Từ に trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ に ~に~ : cho ~, từ ~ Giải thích: – Những động từ như [あげます], [かします], [おしえます] cần người làm đối tượng cho (để cho, cho mượn, dạy). Chúng ta đặt trợ từ に sau danh …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn xin việc

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn xin việc 1. Từ vựng phỏng vấn cơ bản No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn 2 面接官 めんせつかん mensetsukan Người phỏng vấn 3 応募 おうぼ oubo Đơn ứng tuyển 4 応募者 おうぼしゃ oubosha Người ứng …

Xem thêm »

Cách sử dụng Trợ Từ に / へ

Cùng học cách sử dụng Trợ Từ に / へ trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ に / へ ~に / ~へ: chỉ hướng, địa điểm, thời điểm Giải thích: Dùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai Ví dụ: 明日、旅行に/へ行きます。 (あした りょこう に/へ いきます) …

Xem thêm »

Cách sử dụng Trợ Từ で

Cách sử dụng Trợ Từ で Cùng học cách sử dụng Trợ Từ で trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ で ~で~:Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) Giải thích: Diễn tả nơi xảy ra hành động, sự kiện. Diễn tả nguyên nhân. Diễn tả phương pháp, phương thức, …

Xem thêm »

Cách sử dụng Trợ Từ も

Cách sử dụng Trợ Từ も Cùng học cách sử dụng Trợ Từ も trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ も ~も~:Cũng, đến mức, đến cả Giải thích: – Dùng để miêu tả sự vật/ tính chất/ hành động tương tự với một sự vật/ tính chất/ hành động đã …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh Cùng tiengnhathay học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Noel. STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 暖炉 だんろ danro Lò sưởi 2 リボン ribon Ruy băng 3 花輪 はなわ hanawa Vòng hoa Giáng sinh 4 クッキー kukkī Bánh quy …

Xem thêm »

Cách sử dụng Trợ Từ は

Cách sử dụng Trợ Từ は Cùng học cách sử dụng Trợ Từ は trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ は ~は~ : Thì, là, ở ~は~ : Thông tin truyền đạt ~N1 は N2 が Giải thích: Phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Thông tin truyền …

Xem thêm »

104 Mẫu Ngữ Pháp N3-N2 hay gặp trong JLPT

104 Mẫu Ngữ Pháp N3-N2 hay gặp trong JLPT 104 mẫu ngữ pháp cơ bản RẤT HAY GẶP trong N3 – N2. STT Mẫu ngữ pháp Ý nghĩa 1 ~たばかり Vừa mới (làm gì) 2 ~ようになる Trở nên, trở thành (thay đổi thói quen, khả năng) 3 ~ことになる Được quyết …

Xem thêm »

Học Kanji JFT-Basic: Phần 5

Học Kanji JFT-Basic: Phần 5 STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 お酒 おさけ osake Rượu 2 材料 ざいりょう zairyō Nguyên liệu 3 野菜 やさい yasai Rau 4 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò 5 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt lợn 6 皿 さら sara Đĩa 7 卵 たまご tamago Trứng 8 料理 …

Xem thêm »

Học Kanji JFT-Basic: Phần 4

Học Kanji JFT-Basic: Phần 4 STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 道 みち michi Con đường 2 公園 こうえん kouen Công viên 3 銀行 ぎんこう ginkou Ngân hàng 4 お寺 おてら otera Chùa 5 神社 じんじゃ jinja Đền thờ Thần đạo 6 送る おくる okuru Gửi, tiễn 7 右 みぎ …

Xem thêm »