40 Mẫu Ngữ Pháp N4 giúp bạn học lên N3: Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học 40 Mẫu Ngữ Pháp N4, giúp bạn học lên N3. Bài liên quan: Bài tập Ngữ Pháp N4 (Có đáp án) 510 Câu trắc nghiểm Kanji N4 có đáp …
Xem thêm »adminh
40 Mẫu Ngữ Pháp N4 giúp bạn học lên N3: Phần 1
40 Mẫu Ngữ Pháp N4 giúp bạn học lên N3: Phần 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học 40 Mẫu Ngữ Pháp N4, giúp bạn học lên N3. Bài liên quan: Ngữ pháp JLPT N4 cần nhớ Học 84 cấu trúc Ngữ Pháp N4 kèm ví dụ …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo (Bài 1-50)
Từ vựng Minna no Nihongo (Bài 1-50) Từ vựng 50 bài Minna no Nihongo Cùng học Từ vựng tiếng Nhật được trích trong giáo trình Minna no Nihongo. Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 1 Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 2 Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 3 Từ …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo (Bài 1-50)
Luyện nghe Minna no Nihongo (Bài 1-50) Luyện nghe tiếng Nhật qua các đoạn hội thoại được trích trong giáo trình Minna no Nihongo. Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 1 Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 2 Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 3 Luyện nghe Minna no Nihongo: …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 50
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 50 司会者(しかいしゃ): 優勝(ゆうしょう) おめでとう ございます。 Xin chúc mừng chiến thắng. すばらしい スピーチでした。 Quả thật là một bài phát biểu tuyệt vời. ミラー: ありがとう ございます。 Xin cảm ơn. 司会者(しかいしゃ): 緊張(きんちょう)なさいましたか。 Anh đã hồi hộp phải không? ミラー: はい、とても 緊張(きんちょう)いたしました。 Vâng, tôi đã rất hồi hộp. 司会者(しかいしゃ): 練習(れんしゅう)は 大変(たいへん)でしたか。 Luyện tập vất …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 49
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 49 先生(せんせい): はい、ひまわり小学校(しょうがっこう)です。 Vâng, trường tiểu học Himawari xin nghe. クララ: おはよう ございます。 Xin chào buổi sáng. 5年(ねん)2組(くみ)の ハンス・シュミットの 母(はは)ですが、伊藤(いとう)先生(せんせい)は いらっしゃいますか。 Tôi là mẹ của Hans Schmidt, học sinh lớp 2, năm thứ 5, cho tôi hỏi cô Itou có ở đó không ạ? 先生(せんせい): まだなんですが・・・・・。 Cô ấy …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 48
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 48 ミラー: 課長(かちょう)、今(いま) お忙(いそが)しいですか。 Tổ trưởng, bây giờ chị có bận không ạ? 中村(なかむら)課長(かちょう): いいえ。どうぞ。 Không. Cậu nói đi. ミラー: ちょっと お願(ねが)いが あるんですが・・・・・。 Tôi có việc muốn nhờ chị… 中村(なかむら)課長(かちょう): 何(なん)ですか。 Chuyện gì vậy? ミラー: あのう、来月(らいげつ) 7日(なのか)から 10日(とおか)ほど 休(やす)みを 取(と)らせて いただけますか。 Ừm. Tháng sau từ ngày 7 cho tôi nghỉ 10 ngày …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 47
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 47 渡辺(わたなべ): お先(さき)に 失礼(しつれい)します。 Tôi xin phép về trước. 高橋(たかはし): あっ、渡辺(わたなべ)さん、ちょっと 待(ま)って。僕(ぼく)も 帰(かえ)ります。 A, cô Watanabe, đợi tôi chút. Tôi cũng về. 渡辺(わたなべ): すみません。ちょっと 急(いそ)ぎますから。 Xin lỗi, tôi đang vội. ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ 高橋(たかはし): 渡辺(わたなべ)さん、このごろ 早(はや)く 帰(かえ)りますね。 Cô Watanabe, dạo này hay về sớm nhỉ. どうも 恋人(こいびと)が できたようですね。 Hình như cô ấy có người …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 46
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 46 係員(かかりいん): はい、ガスサービスセンターで ございます。 Vâng, trung tâm dịch vụ gas xin nghe. タワポン: あのう、ガスレンジの 調子(ちょうし)が おかしいんですが ・・・・・。 À, trình trạng bếp gas của tôi có hơi lạ… 係(かかり)人(いん): どんな 具合(ぐあい)ですか。 Cụ thể như thế nào ạ? タワポン: 先週(せんしゅう) 直(なお)して もらった ばかりなのに、また 火(ひ)が 消(き)えて しまうんです。 Tuần trước mới được sửa thế mà lửa lại tắt mất …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 45
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 45 係員(かかりいん): 皆(みな)さん、この マラソンは 健康(けんこう)マラソンですから、無理(むり)を しないで ください。 Mọi người, cuộc thi marathon ngày hôm nay là cuộc thi marathon sức khỏe nên đừng cố gắng quá sức nhé. もし 気分(きぶん)が 悪(わる)く なったら、係員(かかりいん)に 言(い)って ください。 Nếu cảm thấy không khỏe hãy nói cho người phụ trách nhé. 参加者(さんかしゃ)全員(ぜんいん): はい。 Vâng ạ. 参加者(さんかしゃ)1: すみません。コースを まちがえた 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。 Xin …
Xem thêm »
