Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 24 カリナ: ワンさん、日曜日(にちようび) 引(ひ)っ越(こ)しですね。 Anh Wang này, ngày mai anh chuyển nhà nhỉ. 手伝(てつだ)いに 行(い)きましょうか。 Tôi đến giúp nhé? ワン: ありがとう ございます。 Cảm ơn chị. じゃ、すみませんが、9時(とき)ごろ お願(ねが)いします。 Vậy thì, xin lỗi, nhờ chị mai 9 giờ nhé. カリナ: ほかに だれが 手伝(てつだ)いに 行(い)きますか。 Ngoài ra còn ai tới giúp không? ワン: 山田(やまだ)さんと ミラーさんが 来(き)て くれます。 …
Xem thêm »adminh
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 23
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 23 図書館(としょかん)の人(ひと): はい、みどり図書館(としょかん)です。 Vâng, thư viện Midori xin nghe. カリナ: あのう、そちらまで どうやって 行(い)きますか。 Cho hỏi đi như thế nào đến đó vậy? 図書館(としょかん)の人(ひと): 本田(ほんでん)駅(えき)から 12番(ばん)の バスに 乗(の)って、図書館(としょかん)前(まえ)で 降(お)りて ください。3つ目(め)です。 Từ nhà ga Honda, hãy lên xe buýt số 12 và đi đến trước thư viện. Là điểm đỗ thứ 3 …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 22
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 22 不動産(ふどうさん)屋(や): どんな 部屋(へや)を お探(さが)しですか。 Anh tìm phòng như thế nào? ワン: そうですね。家賃(やちん)は 8万(まん)円(えん)ぐらいで、 駅(えき)から 遠(とお)くない 所が いいですね。 Tiền nhà tầm 80000 Yen và không xa nhà ga thì được. 不動産(ふどうさん)屋(や): では、こちらは いかがですか。駅(えき)から 10分で、家賃(やちん)は 83,000円です。 Vậy chỗ này có được không? Từ nhà ga cách 10 phút và tiền nhà 83000 Yen. ワン: ダイニングキチンと 和室(わしつ)ですね。 …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 21
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 21 松本(まつもと): あ、サントスさん、久(ひさ)しぶりですね。 A, anh Santos, Lâu quá không gặp. サントス: あ、松本(まつもと)さん、お元気(げんき)ですか。 A, anh Matsumoto, anh khỏe chứ? 松本(まつもと): ええ。ちょっと ビールでも 飲(の)みませんか。 Vâng tôi khỏe. Đi uống chút bia không? サントス: いいですね。 Được đấy nhỉ. ‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐ サントス: 今晩(こんばん) 10時(じ)から 日本(にほん)と ブラジルの サッカーの 試合(しあい)が ありますね。 Tối nay từ 10 giờ có trận bóng …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 20
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 20 小林(こばやし): 夏休(なつやす)みは 国(くに)へ 帰(かえ)る? Kỳ nghỉ hè cậu sẽ về nước à? タワポン: ううん。帰(かえ)りたいけど、・・・・・。 Không. Mình muốn về nhưng mà… 小林(こばやし): そう。 Thế à. タワポン君(くん)、富士山(ふじさん)に 登(のぼ)った こと ある? Mà Thawapong này, cậu đã từng leo núi Phú Sĩ chưa? タワポン: ううん、ない。 Chưa. 小林(こばやし): じゃ、よかったら、いっしょに 行(い)かない? Vậy nếu được, tụi …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 19
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 19 皆(みんな): 乾杯(かんぱい)。 Cạn ly. ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ 松本(まつもと)良子(よしこ): マリアさん、あまり 食(た)べませんね。 Maria này, cô ăn ít nhỉ. マリア: ええ。きのうから ダイエットを して います。 Vâng. Tôi bắt đầu chế độ giảm cân từ hôm qua. 松本(まつもと)良子(よしこ): そうですか。わたしも ダイエットを した ことが あります。 …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 18
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 18 山(やま) 田(た): サントスさんの 趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。 Sở thích của anh Santos là gì vậy? サントス: 写真(しゃしん)です。 Là chụp ảnh. 山(やま) 田(た): どんな 写真(しゃしん)を 撮(と)りますか。 Anh chụp những ảnh như thế nào? サントス: 動物(どうぶつ)の 写真(しゃしん)です。特(とく)に 馬(うま)が 好(す)きです。 Ảnh động vật. Và tôi đặc biệt thích ngựa. 山(やま) 田(た): へえ、それは おもしろいですね。 Ô, thật là thú vị. 日本(にほん)へ 来(き)てから、馬(うま)の 写真(しゃしん)を 撮(と)りましたか。 …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 17
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 17 医者(いしゃ): どう しましたか。 Anh bị sao vậy? 松本(まつもと): きのうから のどが 痛(いた)くて、熱(ねつ)も 少(すこ)し あります。 Từ hôm qua tôi đã bị đau cổ và có sốt một chút. 医者(いしゃ): そうですか。 ちょっと 口(くち)を 開(あ)けて ください。 Vậy à. Anh hãy mở miệng ra một chút. ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ ‐ …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 16
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 16 マリア: すみませんが、ちょっと 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。 Xin lỗi, xin hãy chỉ cho tôi cách sử dụng. 銀行員(ぎんこういん): お引(ひ)き出(だ)しですか。 Chị rút tiền à? マリア: そうです。 Đúng vậy. 銀行員(ぎんこういん): じゃ、まず ここを 押(お)して ください。 Vậy thì trước hết hãy nhấn chỗ này. マリア: はい。 Vâng. 銀行員(ぎんこういん): 次(つぎ)に キャッシュカードを ここに 入(い)れて、暗証番号(あんしょうばんごう)を 押(お)して ください。 Tiếp theo, chị bỏ thẻ ngân …
Xem thêm »Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 15
Luyện nghe Minna no Nihongo: Bài 15 木(き) 村(むら): いい 映画(えいが)でしたね。 Bộ phim hay nhỉ. ミラー: ええ。わたしは 家族(かぞく)を 思(おも)い出(だ)しました。 Vâng. Tôi lại nhớ đến gia đình mình. 木(き) 村(むら): そうですか。ミラーさんの ご家族(かぞく)は? Vậy à. Gia đình của anh Miller như thế nào? ミラー: 両親(りょうしん)と 姉(あね)が 1人(ひとり) います。 Tôi có bố Mẹ và 1 người chị. 木(き) 村(むら): どちらに いらっしゃいますか 。 Vậy họ …
Xem thêm »
