Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật Dưới đây là những từ vựng, cụm từ kaiwa tiếng Nhật dùng để trả lời, khi được hỏi về Ưu điểm của bạn. Khi được hỏi về Ưu điểm, đấy cũng chính là cơ hội để mình pr thu hút đối …
Xem thêm »adminh
70 Đề ôn thi Kanji, Từ vựng, Ngữ Pháp N1 (Có đáp án và dịch nghĩa)
70 Đề ôn thi Kanji, Từ vựng, Ngữ Pháp N1 (Có đáp án và dịch nghĩa) Trong bài này tiengnhathay tài liệu, gồm 70 đề luyện ôn thi JLPT N1 các phần Kanji, Từ vựng và ngữ pháp. Download PDF: Tại đây
Xem thêm »Tango N1 – 3000 Từ Vựng N1 (PDF + CD)
Tango N1 – 3000 Từ Vựng N1 (PDF + CD) Trong bài này tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn tài liệu, học 3000 từ vựng tiếng Nhật N1. Đây là tài liệu giúp các bạn ôn thi JLPT N1. Download PDF: Tại đây Download CD: Tại đây
Xem thêm »Tango N4 – 1500 Từ Vựng N4 (PDF + CD)
Tango N4 – 1500 Từ Vựng N4 (PDF + CD) Trong bài này tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn tài liệu, học 1500 từ vựng tiếng Nhật N4. Đây là tài liệu giúp các bạn ôn thi JLPT N4. Download PDF + CD: Tại đây
Xem thêm »Sách Tango N5 – 1000 Từ vựng N5 (PDF + CD)
Sách Tango N5 – 1000 Từ vựng N5 (PDF + CD) Trong bài này tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn tài liệu, học 1000 từ vựng tiếng Nhật N5. Đây là tài liệu giúp các bạn ôn thi JLPT N5. Download PDF + CD: Tại đây .
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 9: Kính Ngữ trong nghe gọi điện thoại
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 9: Kính Ngữ trong nghe gọi điện thoại Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Khi nhấc điện thoại, câu đầu tiên cần nói. 「はい、(名前)でございます」 「はい、○○自動車横浜営業所でございます」 Nói lịch sự hơn 「はい、お電話ありがとうございます。○○食品広報担当、○○でございます」 2. Khi đầu dây bên kia nói 「いつもお世話になっております」 Cần nói lại「こちらこそ、いつもお世話になっております」 …
Xem thêm »Tổng hợp 100 Phó Từ thường gặp trong đề thi JLPT kèm ví dụ
Tổng hợp 100 Phó Từ thường gặp trong đề thi JLPT kèm ví dụ TỔNG HỢP 100 PHÓ TỪ HAY GẶP TRONG ĐỀ THI NHẤT (ANH – NHẬT – VIỆT) KÈM VÍ DỤ ĐẦY ĐỦ Phó từ là những từ có vai trò bổ trợ nghĩa cho động từ, tính …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 8
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 8 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Khi muốn khách hàng cho biết thêm thông tin hoặc quyết định. お決まりになりましたら、お呼びください。 もし、お気づきの点などございましたら、ご指摘いただけると幸いです。 何かお気づきの点がありましたら、お知らせください。 お困りになったら、いつでもご相談ください。 2. Khi để khách đợi dù chỉ 1 phút. 大変お待たせ致しました。 3. Kính ngữ của 「わかりました」. 「承知しました」「かしこまりました」 4. Kính …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 7
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 7 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi xin lỗi. •すみません→(大変)申し訳ございません/ありません(でした)。 2. Khi bị nhầm lẫn •間違えたんです→間違えてしまいました… VD:すみません、時間を間違えてしまいまして… ご連絡が遅くなってしまい、大変申し訳ございません。 3. Gây hậu quả nghiêm trọng thì nói là… • 大変なことをしてしまいました。 VD:部長、すみません。大変なことをしてしまいました。 4. Khi gây ảnh hưởng tới người khác. …
Xem thêm »Cách từ chối nâng cao trong tiếng Nhật
Cách từ chối nâng cao trong tiếng Nhật Học kaiwa mà không học về văn hoá khi giao tiếp của người Nhật là một thiếu sót vô cùng lớn đó ạ. Nhật Bản nổi tiếng với kiểu nói nước đôi, lấp lửng (曖昧), đường vòng (遠回しに言う), rất hay tránh việc …
Xem thêm »
