Home / adminh (page 77)

adminh

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 14

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 14 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở Ngữ pháp trong BJT Khi làm những hành động hướng tới đối tượng, sự vật sự việc nào đó. ✅DT+について: Về… Thường đứng trước những động từ như tìm hiểu, viết, suy nghĩ, nghe nói,… …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 12

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 12 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Cách sử dụng từ 「ご覧」 1) ご覧ください 例:皆様、右側をご覧ください。富士山がご覧いただけます。 2) ~をご覧いただけますでしょうか。 =「~見てもらえますか」 例:資料の16ページをご覧いただけますでしょうか。 3)ご覧のように/ご覧の通り =「このように」「今見ているとおり」 例:ご覧のように、すべてカラーでございます。 4)ご覧いただくとお分かりのように 例:ご覧いただくとお分かりのように、これは人間の顔です。 2. Cách rút gọn kính ngữ. 先生がお読みになっています/読んでらっしゃいます=>お読みの本 先に並んでらっしゃる方=>お並びの方から順にお乗りください。 整理券を持ってらっしゃいますか=>お持ちですか。 3. Kính ngữ khi hướng dẫn, giới thiệu. …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 11

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 11 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1.Kính ngữ khi kể về các hoạt động của bản thân. ~てきました => ~して参りました 例:特に、日本の映画について、研究して参りました。 ~しています => ~しております 2.Kính ngữ khi nói về cảm xúc hứng thú của bản thân. ~すごく面白い => 大変興味深い ~と聞いて)面白いと思いました => (~と伺って)、興味深いと思った次第です。 例:私が研究しております○○の作品が上映されると伺って、大変興味深いと思った次第です。 大変興味深く思った次第です。 ぜひ応募したいと思った次第です。 3.えーと => はい Cần nói ngắn …

Xem thêm »

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 10

[Học tiếng Nhật BJT] Bài 10 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Danh xưng trong kính ngữ. Công ty người khác => 御社(おんしゃ)/貴社(きしゃ) Công ty của mình => 弊社(へいしゃ)/小社(こしゃ) 弊店(へいてん)(Quán của mình)/ 貴店(きてん)(Quán của người khác) 弊行(へいこう)(Ngân hàng của mình)/貴行(きこう)(Ngân hàng của người khác) 幣校(へいこう)(Trường của …

Xem thêm »

Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật

Ưu điểm của bạn là gì trong tiếng Nhật Dưới đây là những từ vựng, cụm từ kaiwa tiếng Nhật dùng để trả lời, khi được hỏi về Ưu điểm của bạn. Khi được hỏi về Ưu điểm, đấy cũng chính là cơ hội để mình pr thu hút đối …

Xem thêm »