Home / adminh (page 79)

adminh

Phân biệt やっぱり và さすが

Phân biệt chi tiết やっぱり và さすが để tránh nhầm lẫn Có thể thấy cả 2 từ đều mang nghĩa “Quả nhiên là, đúng là, quả như dự đoán…”. Vậy làm sao để biết từ nào dùng trong hoàn cảnh nào thì hợp lý? Tìm hiểu ngay bây giờ cùng …

Xem thêm »

Những lưu ý khi làm bài Đọc Hiểu trong JLPT

Những lưu ý khi làm bài Đọc Hiểu trong JLPT Tổng hợp các lưu ý khi làm bài Dokkai để lấy điểm cao trong kỳ thi JLPT. 👉🏻 Lưu về áp dụng ngay nha cả nhà 1.この文章の内容として最も適切なものは どれですか。( Nội dung đoạn văn ) 2.この文章で筆者が最も言いたいことは何ですか。(Ý tác giả ) 3.これ、それ、あれ は何を指しているか。( Chỉ thị từ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi đến Ngân Hàng tại Nhật

Từ vựng và những mẫu câu giao tiếp cần phải biết khi đi ngân hàng ở Nhật Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi ngân hàng – 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng – 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng – 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch – 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số …

Xem thêm »

Những cụm từ đi với いい trong giao tiếp tiếng Nhật

Những cụm từ đi với いい trong giao tiếp tiếng Nhật Nên học theo cụm như thế này thì phản xạ giao tiếp mới nhanh được nhé. 1. 都合がいい(つごうがいい) Thuận tiện về mặt thời gian, hoàn cảnh Ví dụ: 今週の金曜日は都合がいいです。 (こんしゅう の きんようび は つごう が いい です) Thứ sáu tuần này thì tôi rảnh/thuận tiện. 2. …

Xem thêm »

50 Bài giao tiếp tiếng Nhật cơ bản PDF

50 Bài giao tiếp tiếng Nhật cơ bản PDF Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu học 50 Bài giao tiếp tiếng Nhật thường ngày.  Download: PDF Bài liên quan: 100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Kính Ngữ trong giao tiếp tiếng Nhật

Xem thêm »

Tổng hợp Ngữ Pháp N2 Shinkanzen (tiếng Việt)

Tổng hợp Ngữ Pháp N2 Shinkanzen (tiếng Việt) Ngữ pháp Shinkanzen N2 bản dịch thuật Tiếng Việt Tài liệu được chia ra 26 bài giúp người học nắm vững Ngữ Pháp N2, theo kinh nghiệm nhiều năm thì Shinkanzen Master là một quyển sách ôn thi cho JLPT đáng tin …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật in trên bao bì thực phẩm

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm 1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm 2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) 3. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : Thành phần dinh dưỡng 4. 保存方法 /hozonhouhou/ : Cách bảo …

Xem thêm »