Home / adminh (page 98)

adminh

Cách sử dụng từ Cảm Thán trong tiếng Nhật

Cách sử dụng từ Cảm Thán trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học cách sử dụng từ cảm thán trong Nhật Ngữ. Bài liên quan: 50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp 150 Mẫu Kaiwa mà Bố Mẹ thường nói với con

Xem thêm »

Ngữ pháp N2: Phần biệt にしたがって / につれて / にともなって / とともに

Phân biệt 4 cấu trúc kinh điển N2 gồm にしたがって / につれて / にともなって / とともに A. Điểm giống nhau: Khi mang nghĩa “cùng với”, “càng…càng…”, trong nhiều trường hợp thì 4 mẫu câu này có thể thay thế được cho nhau. Ví dụ: 1. 年を取るにしたがって(につれて・にともなって・とともに)、記憶力が衰(おとろ)えてきた。 Càng có tuổi thì …

Xem thêm »

Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật

Trạng Từ chỉ Thời Gian trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học các Trạng Từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 未だ まだ mada vẫn, chưa 2 前に まえに mae ni trước đây 3 昔 むかし mukashi ngày xưa 4 殆ど~ない ほとんど~ない hotondo ~ nai …

Xem thêm »

Cách đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Nhật

Khi nhận được một lời cảm ơn, bạn sẽ phản hồi như thế nào? Có rất nhiều cách để đáp lại, tùy vào ngữ cảnh và mức độ thân thiết. 1. まだまだです Tớ chưa đến mức đó đâu 2. あなたからそんな言葉を頂け嬉しく思うます (あなたからそんなことばをいただけうれしくおもうます) Tớ rất vui khi nghe những lời như vậy …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Makeup Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng chủ đề Makeup, làm đẹp trong tiếng Nhật. Cảm ơn Tiếng Nhật Cũng Zui đã chia sẻ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm Kaiwa thông dụng khi đi …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật chủ đề mỹ phẩm cho các chj em làm đẹp. Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da No. Tiếng Nhật Nghĩa 1 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 2 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng 3 ローション Nước hoa …

Xem thêm »

Học từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện Nhật Bản

Cùng tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật trên trên nồi cơm điện Nhật Bản. Cách sử dụng nồi cơm điện Nhật Bản. I. Các nút điều khiển 1. 炊飯(すいはん):Bắt đầu nấu (Start). 2. メニュー :Menu (chỉnh chế độ). 3. コース: Menu. 4. リセット :Reset. 5. 取消 (とりけし):Hủy bỏ (tắt). …

Xem thêm »