Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật về những bệnh thường gặp trong tiếng Nhật. 1. インフルエンザ: bệnh cúm 2. 扁桃腺(へんとうせん): viêm họng 3. 気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản 4. 肺炎(はいえん): viêm phổi 5. 喘息(ぜんそく): hen suyễn 6. 肺結核(はいけっかく)” lao phổi 7. …
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị thương
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị thương Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong cuộc sống hằng ngày. Bài liên quan: Ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng trong ngành Kaigo Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo
Xem thêm »Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Trận chiến giữa Khỉ và Cua – さるかに合戦
Trong kho tàng chuyện cổ tích Nhật Bản, luôn có những câu chuyện mang những thông điệp gửi gắm đến người đọc. “Trận chiến giữa Khỉ và Cua” mang tới thông điệp sâu sắc về luật nhân quả “gieo nhân nào, gặt quả nấy”. Truyện cổ tích Nhật Bản …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Bão Lũ, Thiên Tai
Hôm nay chúng ta sẽ tiengnhathay học về từ vựng tiếng Nhật chủ đề bão – một chủ đề rất thú vị và thường xuyên xảy ra tại Nhật Bản. Từ vựng tiếng Nhật về các cơn bão 1. 台風(たいふう): Đài Phong (bão). Người Nhật hay đánh số cho các …
Xem thêm »55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4
55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4 Các cặp động từ trái nghĩa nên nhớ trong tiếng Nhật N5 – N4. Các bạn điểm qua lại chút kiến thức, biết đâu lại phục vụ cho kì thi nè. Chúc các bạn thi tốt nha. Bài liên quan: 100 …
Xem thêm »60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 2
60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 60 cập Từ Trái Nghĩa N3 thường có trong JLPT. Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẽ. Bài liên quan: 60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 1 List 50 Cặp từ Đồng …
Xem thêm »60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 1
60 Cặp Từ Trái Nghĩa N3: Phần 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 60 cập Từ Trái Nghĩa N3 thường có trong JLPT. Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẽ. Bài liên quan: [PDF] Từ vựng TRY N3 Tổng hợp Trạng Từ N3
Xem thêm »Cách hỏi xin số điện thoại bằng tiếng Nhật
Cùng tiengnhathay học cách giao tiếp tiếng Nhật xin số điện thoại đối phương. Cách hỏi xin số điện thoại bằng tiếng Nhật Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản khi muốn hỏi, trao đổi số điện thoại: 1. あなたの電話番号は何ですか? Anata no tenwabangō wa nanidesu …
Xem thêm »Cách nghe điện thoại trong giao tiếp tiếng Nhật
Những câu tiếng Nhật giao tiếp dùng khi nghe điện thoại もしもし (Moshi Moshi) là câu “a lô” để bắt đầu cuộc trò chuyện Đây là cách trả lời thông dụng nhất mà bạn dễ dàng bắt gặp khi tìm hiểu về tiếng Nhật, ngay sau もしもし người nói sẽ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai
Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán chê bai mà người Nhật sử dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hàng ngày. No. Kanji Hiragana Ý …
Xem thêm »
