Home / adminh (page 97)

adminh

Kaiwa thông dụng khi đi làm Tóc

Kaiwa thông dụng khi đi làm Tóc Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi làm tóc, cắt tóc. 1. 今日は どうしますか。 (きょうは どうしますか。) Hôm nay bạn muốn làm gì ? 2. 散髪お願いします。 (さんぱつ おねがいします。) Làm ơn cắt tóc cho tôi. 3. 予約を入れていないのですが、今できますか。 (よやくを いれていないのですが、いま できますか。) Tôi không có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể …

Xem thêm »

Tên của bạn trong tiếng Nhật là gì?

Cùng tiengnhathay học cách chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật. 1. Một số họ tiếng Việt trong tiếng Nhật STT Họ Tiếng Nhật 1 Nguyễn 阮 2 Trần 陳 3 Lê 黎 4 Hoàng (Huỳnh) 黄 5 Phạm 范 6 Phan 潘 7 Vũ (Võ) 武 8 Đặng …

Xem thêm »

Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ )

Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ ) Cây củ cải khổng lồ (おおきなかぶ ) 昔々(むかしむかし)の お話(はな)しです。おじいさんが かぶの 種(たね)を 植(う)えました。 Ngày xửa ngày xưa, có ông lão nọ gieo hạt giống củ cải. 「大(おお)きくなあれ 甘(あま)くなあれ」 “Hãy mau lớn lên, hãy mau ngọt vị!” かぶは …

Xem thêm »

Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Nút thắt 結びこぶ

Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích: Nút thắt 結びこぶ Nút thắt 結びこぶ 昔々(むかしむかし)、一人(ひとり)の娘(むすめ)がいました。 Ngày xửa ngày xưa có một người con gái この娘(むすめ)はとても美人(びじん)ですが、大変(たいへん)なまけもので、だらしのない女(おんな)でした。 Người con gái này cực kỳ xinh đẹp nhưng lại vô cùng lười biếng và luộm thuộm. 糸(いと)をつむぐときにアサ(あさ)の中(なか)に小(ちい)さい結(むす)びこぶでもあると、もういやになってしまった。 Khi kéo sợi, cho dù trong sợi mây …

Xem thêm »

Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật

Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật Món ăn truyền thống trong ngày tết Việt Nam bằng tiếng Nhật 1. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke) : Hạt bí 2. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke) : Hạt hướng dương 3. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke) : …

Xem thêm »

Các nghi vấn từ để hỏi trong tiếng Nhật

Các nghi vấn từ để hỏi trong tiếng Nhật Từ để hỏi trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về các nghi vấn từ trong tiếng Nhật. 1.だれ (dare) : Ai? 2. いつ (istu) : Khi nào? 3. なに (nani) : Cái gì? 4. どれ(dore) …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí

Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí 1. 料金 (Ryoukin): Nghĩa là chi phí, thường sử dụng trong giao tiếp đời thường (phải trả cho các dịch vụ) ▸電話料金(Denwa ryoukin) – tiền điện thoại ▸ 電気料金 (Denki ryoukin) – tiền điện ▸ 水道料金(Suidou ryoukin) – tiền nước ▸ …

Xem thêm »

42 Câu hỏi thông dụng trong tiếng Nhật

42 Câu hỏi thông dụng trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học những câu kaiwa tiếng Nhật dùng để hỏi. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT Cách nói Ngắn trong tiếng Nhật

Xem thêm »