Full Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – 注意・安全 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
35 Động Từ bất quy tắc trong tiếng Nhật
35 Động Từ bất quy tắc trong tiếng Nhật 35 Động Từ Đặc Biệt Nhóm II Bài liên quan: 150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật
Xem thêm »Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật
Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Cách sử dụng ” Phó từ mức độ ” thường xuất hiện trong đề đọc hiểu kỳ thi JLPT. Bài liên quan: Tổng hợp Phó Từ N5 50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT
Xem thêm »Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật
Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học Động Từ tiếng Nhật cơ bản. Nhóm III Trợ từ Động từ Nghĩa Thể ます Thể て Thể た Thể ~ない へ くる Đến きます きて きた こない を する Làm します して した しない Nhóm II Trợ từ Động …
Xem thêm »100 Từ vựng tiếng Nhật về gia hạn VISA & Đổi tư cách lưu trú
100 Từ vựng tiếng Nhật về gia hạn VISA & Đổi tư cách lưu trú Hoc 100 từ vựng tiếng Nhật về gia hạn Visa & Chuyển đổi tư cách lưu trú. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 出入国在留管理局 しゅつにゅうこくざいりゅうかんりきょく Cục quản lý xuất nhập cảnh (Nyukan) 2 在留資格 ざいりゅうしかく Tư …
Xem thêm »250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 3
250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 3 Tổng hợp 250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản. Đây là những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết khi làm việc ở Nhật Bản. Cảm ơn Honya …
Xem thêm »250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 2
250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 2 Tổng hợp 250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản. Đây là những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết khi làm việc ở Nhật Bản. Thuế và Bảo …
Xem thêm »250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 1
250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 1 Tổng hợp 250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản. Đây là những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết khi làm việc ở Nhật Bản. Kiến thức văn …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn xin việc
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn xin việc 1. Từ vựng phỏng vấn cơ bản No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn 2 面接官 めんせつかん mensetsukan Người phỏng vấn 3 応募 おうぼ oubo Đơn ứng tuyển 4 応募者 おうぼしゃ oubosha Người ứng …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giáng sinh Cùng tiengnhathay học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Noel. STT Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 暖炉 だんろ danro Lò sưởi 2 リボン ribon Ruy băng 3 花輪 はなわ hanawa Vòng hoa Giáng sinh 4 クッキー kukkī Bánh quy …
Xem thêm »
