Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT BJT là viết tắt của Business Japanese Proficiency Test (BJT), nghĩa là Kỳ thi Năng lực Tiếng Nhật Thương mại. Các bài thi BJT sẽ đánh giá người học tiếng Nhật về hai kỹ năng quan trọng là nghe hiểu và …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 3
700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 3 Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ dịch Nhật – Việt Bài liên quan: 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 1 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 2
Xem thêm »700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 2
700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 2 Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ dịch Nhật – Việt Bài liên quan: 50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn 12 Mẫu câu dùng để nói Từ Chối trong tiếng Nhật
Xem thêm »700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 1
700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ – Phần 1 Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ dịch Nhật – Việt Bài liên quan: Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21) Những câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản
Xem thêm »Full Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2
Full Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 2 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – 注意・安全 …
Xem thêm »Full Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1
Full Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí: Phần 1 Bộ từ vựng chia 5 nhóm 1. Thao tác cơ bản – 基本操作 2. Giao tiếp – mệnh lệnh trong xưởng – 会話・指示 3. Máy móc & bộ phận – 機械・部品名 4. An toàn – cảnh báo – 注意・安全 …
Xem thêm »35 Động Từ bất quy tắc trong tiếng Nhật
35 Động Từ bất quy tắc trong tiếng Nhật 35 Động Từ Đặc Biệt Nhóm II Bài liên quan: 150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật
Xem thêm »Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật
Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Cách sử dụng ” Phó từ mức độ ” thường xuất hiện trong đề đọc hiểu kỳ thi JLPT. Bài liên quan: Tổng hợp Phó Từ N5 50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT
Xem thêm »Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật
Bảng Chia Động Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học Động Từ tiếng Nhật cơ bản. Nhóm III Trợ từ Động từ Nghĩa Thể ます Thể て Thể た Thể ~ない へ くる Đến きます きて きた こない を する Làm します して した しない Nhóm II Trợ từ Động …
Xem thêm »100 Từ vựng tiếng Nhật về gia hạn VISA & Đổi tư cách lưu trú
100 Từ vựng tiếng Nhật về gia hạn VISA & Đổi tư cách lưu trú Hoc 100 từ vựng tiếng Nhật về gia hạn Visa & Chuyển đổi tư cách lưu trú. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 出入国在留管理局 しゅつにゅうこくざいりゅうかんりきょく Cục quản lý xuất nhập cảnh (Nyukan) 2 在留資格 ざいりゅうしかく Tư …
Xem thêm »
