Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 5)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Tổng hợp từ vựng Tokutei ngành Thực Phẩm

Tổng hợp từ vựng Tokutei ngành Thực Phẩm Cùng tiengnhathay học từ vựng tiếng Nhật Tokutei thực phẩm theo từng chương. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật in trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Tokutei Gino 2

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng – Hộ Lý thường dùng

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng – Hộ Lý thường dùng Cùng tiengnhathay học, 100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng và Hộ Lý hay dùng nhất No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 介護福祉士 かいごふくしし Nhân viên chăm sóc người già (có chứng chỉ quốc gia) 2 ケアマネージャー …

Xem thêm »

50 Động Từ thông dụng di với Trợ Từ へ

50 Động Từ thông dụng di với Trợ Từ へ Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, danh sách 50 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với Trợ Từ ”へ”. Bài liên quan: 50 Động Từ thông dụng đi với Trợ Từ に 40 Câu Trợ Từ N4 (Có …

Xem thêm »

50 Động Từ thông dụng đi với Trợ Từ に

50 Động Từ thông dụng đi với Trợ Từ に Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, danh sách 50 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với Trợ Từ ”に”. Bài liên quan: Cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật 20 Động Từ đi với Trợ Từ に …

Xem thêm »

60 Danh Động Từ trong tiếng Nhật

60 Danh Động Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 60 Danh Động Từ tiếng Nhật thông dụng thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Bài liên quan: 150 Danh Động Từ N3 [PDF] 45 Câu kính ngữ đã từng xuất hiện trong JLPT

Xem thêm »

16 Động Từ bất quy tắc nhóm II trong tiếng Nhật

16 Động Từ bất quy tắc nhóm II trong tiếng Nhật No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 起きます おきます okimasu Thức dậy 2 見ます みます mimasu Nhìn, xem 3 降ります おります orimasu Xuống 4 浴びます あびます abimasu Tắm 5 着ます きます kimasu Mặc 6 居ます います imasu Có, ở (người/động …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy Sản

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Thủy Sản Kanji / Katakana Hiragana Nghĩa tiếng Việt マナガツオ まながつお Cá chim ササラ、ゼイゴ ささら、ぜいご Lấy phần ráp bên sườn 秤に載せる はかりにのせる Chất lên cân タイ魚 たいさかな Cá mình dẹt màu chì 2級 にきゅう Hàng loại 2 (cấp độ 2) 秤 はかり Cân 内情を取る …

Xem thêm »

Danh sách Động Từ ở thể て trong tiếng Nhật

Danh sách Động Từ ở thể て trong tiếng Nhật (Bảng này giúp các em nhớ cách chia động từ nhóm II (る-verbs) sang thể て và thể ます nha). Nghĩa (いみ) Loại động từ Dạng từ điển Thể て Thể ます (Hiện tại / Lịch sự) Ăn る たべる …

Xem thêm »

Từ Phức – Từ Ghép trong tiếng Nhật

Từ Phức – Từ Ghép trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về Từ Phức – Từ Ghép trong tiếng Nhật.  Download: PDF Bài liên quan: 100 Động Từ ghép thường có trong JLPT : Phần 1 Động Từ Ghép hay xuất hiện trong JLPT …

Xem thêm »