Home / Từ vựng N4 / Từ vựng N4 chủ đề Việc làm thêm

Từ vựng N4 chủ đề Việc làm thêm

Từ vựng N4 chủ đề Việc làm thêm

Bài đọc: アルバイト

A: あのー、すみません。ポスターを見たんですが。
B: 店員(てんいん)のアルバイトを希望(きぼう)ですか。
A: はい。
B: では、面接(めんせつ)を行(おこな)います。明日(あす) の10時に、ここに来(こ)られますか。
A:  はい。伺(うかが)います。
B:  すみませんが、お名前は?
A:  あっ、失礼(しつれい)しました。田中一郎(たなかいちろう)と申(もう) します。
B:  田中さんですね。わたしは鈴木(すずき)です。それでは、明日(あす)の10時に、店の裏(うら)にある事務所(じむしょ)に来てください。履歴書(りれきしょ)を忘(わす)れないでくださいね。
A:  はい、わかりました。

Dịch

“A: À… xin lỗi. Tôi đã thấy tờ áp phích (quảng cáo).
B: Bạn đến để xin làm nhân viên bán hàng bán thời gian phải không?
A: Vâng, đúng vậy ạ.
B: Vậy thì, chúng tôi sẽ tiến hành phỏng vấn. Bạn có thể đến đây lúc 10 giờ sáng mai được không?
A: Vâng, tôi sẽ đến ạ.
B: Xin lỗi, bạn tên là gì vậy?
A: À, xin lỗi. Tôi tên là Tanaka Ichirou.
B: Vâng, anh Tanaka đúng không? Tôi là Suzuki. Vậy thì, xin mời anh đến văn phòng ở phía sau cửa hàng vào lúc 10 giờ sáng mai. Đừng quên mang theo sơ yếu lý lịch nhé.
A: Vâng, tôi hiểu rồi ạ.”

Từ vựng:

1. ポスター: áp phích, quảng cáo dán tường

2. アルバイト: việc làm thêm
レストランでアルバイトをする。Làm thêm ở nhà hàng.

3. 希望(する): きぼう(する): mong muốn, có nguyện vọng

4. 面接(めんせつ): cuộc phỏng vấn
面接試験(めんせつしけん)を受(う)ける。Tham dự thi phỏng vấn.

5. 伺う(うかがう): đến, tới (dạng khiêm nhường ngữ của 来る・行く)

6. 失礼(する):しつれい(する): xin lỗi, thất lễ quá

7. 申す(もうす): dạng khiêm nhường ngữ của 言う

8. 履歴書(りれきしょ): bản sơ yếu lí lịch

9. 事務所(じむしょ): văn phòng
事務所の中を案内(あんない)する。Hướng dẫn (ai đó) tham quan văn phòng.

10. 裏 (うら): đằng sau, phía sau ⇔ 表(おもて): mặt trước, phía trước
紙(かみ)の裏(うら)に名前を書く。Viết tên vào mặt sau của giấy.

Mở rộng:
ここに飾(かざ)ってある商品(しょうひん)はとても壊(こわ)れやすいので、触(さわ)らないでください。
Vì các sản phẩm trưng bày tại đây rất dễ vỡ, xin quý khách vui lòng không chạm tay vào.

1. 飾る(かざる): trưng bày, trang trí
部屋(へや)に花を飾る。Trang trí phòng với hoa.

2. 商品(しょうひん): sản phẩm, hàng hóa

3. 壊れる(こわれる): hỏng, vỡ → ~が壊れる/ ~を壊(こわ)す

4. 触る(さわる): sờ, chạm vào

Bài liên quan:
Kaiwa thông dụng khi đi cắt tóc/ spa/ làm nail
Học cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật