Những điều thú vị về Katakana trong tiếng Nhật Bài liên quan: Các từ Katakana thông dụng Học bảng chữ cái Katakana
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Phân biệt 紅葉 (こうよう) và 紅葉 (もみじ)
Phân biệt 紅葉 (こうよう) và 紅葉 (もみじ) Nhắc đến mùa thu Nhật Bản, hẳn ai cũng nghĩ đến 紅葉(こうよう), hay còn gọi là lá đỏ mùa thu. Nhưng bạn có biết rằng từ 「紅葉」 trong tiếng Nhật còn có một cách đọc khác -「もみじ」- và hai cách đọc này không …
Xem thêm »Phân biệt 壊す, 破る, 砕く
Khi học tiếng Nhật, chắc hẳn nhiều bạn từng bối rối vì cả ba từ 壊す(こわす), 破る(やぶる), và 砕く(くだく) đều có nghĩa là “làm vỡ / làm hỏng / phá huỷ”. Nhưng thật ra, cách dùng của chúng khác nhau tùy vào bản chất của vật bị tác động đó. …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học tiếng Nhật chuyên ngành Nông Nghiệp. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật in trên bao bì thực phẩm 80 Kanji JLPT N5
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề giao thông. Bài liên quan: Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 5 Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng. Bài liên quan: Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2 Tính Từ đuôi i “い” N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 4 Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng. Bài liên quan: 100 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N5: Phần 1 Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1
Xem thêm »Các từ Katakana thông dụng
Các từ Katakana thông dụng Từ vựng Katakana thường hay sử dụng trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Những từ Katakana thường xuất hiện trong đề thi BJT Làm 32 Câu bài tập Katakana N3
Xem thêm »50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT
50 Cụm Phó Từ đi cùng nhau thường dùng trong Kaiwa và JLPT Cảm ơn Hinxu Tanoshii đã chia sẻ. Bài liên quan: Tính Từ thường gặp trong JLPT N5-N1 Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật
Xem thêm »Phân biệt 4 Động Từ tiếng Nhật: 変わる, 代わる, 替わる, 換わる
PHÂN BIỆT 4 ĐỘNG TỪ TIẾNG NHẬT CÓ NGHĨA THAY ĐỔI 「変わる」「代わる」「替わる」「換わる」 Làm thế nào để phân biệt 「変わる」và「代わる」và「替わる」và「換わる」? 4 từ vựng này không chỉ cùng cách đọc (かわる kawaru) mà ý nghĩa cũng khá tương đồng. 1. 変わる Âm Hán Việt: BIẾN Ý nghĩa: diễn tả sự thay đổi …
Xem thêm »
