Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 6)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Danh sách Động Từ ở thể て trong tiếng Nhật

Danh sách Động Từ ở thể て trong tiếng Nhật (Bảng này giúp các em nhớ cách chia động từ nhóm II (る-verbs) sang thể て và thể ます nha). Nghĩa (いみ) Loại động từ Dạng từ điển Thể て Thể ます (Hiện tại / Lịch sự) Ăn る たべる …

Xem thêm »

Từ Phức – Từ Ghép trong tiếng Nhật

Từ Phức – Từ Ghép trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về Từ Phức – Từ Ghép trong tiếng Nhật.  Download: PDF Bài liên quan: 100 Động Từ ghép thường có trong JLPT : Phần 1 Động Từ Ghép hay xuất hiện trong JLPT …

Xem thêm »

Phân biệt 紅葉 (こうよう) và 紅葉 (もみじ)

Phân biệt 紅葉 (こうよう) và 紅葉 (もみじ) Nhắc đến mùa thu Nhật Bản, hẳn ai cũng nghĩ đến 紅葉(こうよう), hay còn gọi là lá đỏ mùa thu. Nhưng bạn có biết rằng từ 「紅葉」 trong tiếng Nhật còn có một cách đọc khác -「もみじ」- và hai cách đọc này không …

Xem thêm »

Phân biệt 壊す, 破る, 砕く

Khi học tiếng Nhật, chắc hẳn nhiều bạn từng bối rối vì cả ba từ 壊す(こわす), 破る(やぶる), và 砕く(くだく) đều có nghĩa là “làm vỡ / làm hỏng / phá huỷ”. Nhưng thật ra, cách dùng của chúng khác nhau tùy vào bản chất của vật bị tác động đó. …

Xem thêm »