Home / Từ vựng N4 / Từ vựng N4 chủ đề Thị Trấn

Từ vựng N4 chủ đề Thị Trấn

Từ vựng N4 chủ đề Thị Trấn

Bài đọc: 町

10年前までは、このへんには建物(たてもの)がほとんどありませんでした。でも、大きな工業団地(こうぎょうだんち)ができて、ずいぶん変わりました。

町の真ん中(まんなか)に、びっくりするような広い道路(どうろ)が通って、大きな工場(こうじょう)がたくさんできました。そこで生産(せいさん)したものを運ぶ(はこぶ)トラックが行ったり来たりして、にぎやかになりました。

Dịch
“Cho đến khoảng 10 năm trước, khu vực này hầu như không có công trình nào. Nhưng sau khi một khu công nghiệp lớn được xây dựng, nơi đây đã thay đổi rất nhiều.

Một con đường rộng đến bất ngờ đã được xây dựng xuyên qua trung tâm thị trấn, và nhiều nhà máy lớn đã mọc lên. Những chiếc xe tải chở hàng hóa được sản xuất ở đó đi đi lại lại, khiến nơi này trở nên nhộn nhịp.”

Từ vựng:

① 工業団地(こうぎょうだんち): tổ hợp công nghiệp
→ 住宅団地(じゅうたくだんち): tổ hợp khu dân cư

② できる: được xây dựng (~ができる: cái gì được xây dựng)

③ ずいぶん: nhiều, rất nhiều

④ 変わる(かわる): thay đổi
・ 秋になると、葉(は)の色(いろ)が赤に変わる。
→ Khi mùa thu đến, lá chuyển sang màu đỏ.

⑤ 真ん中(まんなか): chính giữa, trung tâm

⑥ びっくりする: ngạc nhiên
・ 今日のニュースにびっくりした。
→ Tôi ngạc nhiên vì tin tức ngày hôm nay.

⑦ 道路(どうろ): đường, đường xá
・ 高速道路(こうそくどうろ): đường cao tốc

⑧ 通る(とおる): đi qua
・ ろうかを通って部屋(へや)に行く。
→ Đi qua hành lang để đến phòng.

⑨ 工場(こうじょう): nhà máy

⑩ 生産(せいさん)する: sản xuất

⑪ 運ぶ(はこぶ): mang, vác, vận chuyển
・ 荷物(にもつ)を部屋(へや)に運ぶ。
→ Mang hành lí vào phòng.

Đọc thêm:
輸入(ゆにゅう)や輸出(ゆしゅつ)など、貿易(ぼうえき)のための港(みなと)を作る計画(けいかく)が進んでいる。
“Kế hoạch xây dựng một hải cảng phục vụ cho thương mại, như nhập khẩu và xuất khẩu, đang được tiến hành.”

① 輸入(ゆにゅう)する: nhập khẩu ⇔ 輸出(ゆしゅつ)する: xuất khẩu
・ 中国(ちゅうごく)から食品(しょくひん)を輸入する。
→ Nhập khẩu thực phẩm từ Trung Quốc.

② 貿易(ぼうえき): thương mại, buôn bán

③ 港(みなと): cảng
・ 港に船(ふね)が泊(と) まっている。
→ Tàu đang đỗ ở cảng.

④ 計画(けいかく)する: lên kế hoạch

⑤ 進む(すすむ): phát triển, tiến triển, tiến lên phía trước
・ 車が前に進む: Xe tiến về phía trước.

Bài liên quan:
(Dịch Việt – Nhật) Trưởng Thành Là
(Dịch Nhật – Việt) 話しすぎるな – Đừng nói Nhiều