Tổng hợp ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật Những cấu trúc ngữ pháp mang ý nghĩa chỉ mục đích trong tiếng Nhật 1. 〜ために Ý nghĩa: Để, vì mục đích gì đó. Cấu trúc: Động từ thể từ điển + ために Danh từ + の + ために Ví …
Xem thêm »adminh
Phân biệt までに / まで / 前に
Phân biệt までに / まで / 前に trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, cách phân biệt までに / まで / 前に 1. X まで : Cho đến mốc X sau mốc X là không có ý nghĩa, nằm ngoài đối tượng, chỉ KHOẢNG …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ばかり
Tổng hợp ngữ pháp liên quan đến ばかり Top mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đi kèm với ばかり hay dùng Bài liên quan: Ngữ Pháp “V bỏ ます” trong tiếng Nhật Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt と、たら、ば、なら
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật Học từ vựng tiếng Nhật trên điều khiển Máy lạnh, đây là những từ vựng cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật 1. 借りる(かりる)―> Thuê, mượn 2. 賃貸(ちんたい)―> Thuê 3. マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng 4. アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson 5. 一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng 6. 都道府県を選択 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT Cùng Tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật, cần biết khi làm bài JLPT phần Đọc Hiểu. Bài liên quan: 12 Cách giúp làm bài Đọc Hiểu JLPT N3-N2-N1 Tổng hợp cụm từ cố định thường gặp trong …
Xem thêm »Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật
Cùng tiengnhathay học một số các từ chỉ tần suất giúp cải thiện tiếng Nhật của bạn, nghe tự nhiên hơn và giúp bạn diễn đạt những gì bạn muốn nói tốt hơn rất nhiều. Trạng từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật 1. たいてい (Taitei) – thông thường; thường …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng
Hôm nay tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, danh sách từ vựng thường dùng trong ngành Điều Dưỡng bằng tiếng Nhật. 1. 介護 (かいご) – Điều dưỡng 2. 医者 (いしゃ) – Bác sĩ 3. 看護者 (かんごしゃ) – Y tá 4. 患者 (かんじゃ) – Bệnh nhân 5. 薬 (くすり) – …
Xem thêm »[Ngữ pháp N4] ~てもらう, ~てあげる, ~てくれる : Cho, Nhận
[Ngữ pháp N4] ~てもらう, ~てあげる, ~てくれる Tổng hợp các mẫu ngữ pháp dùng để “Cho – Nhận” thường xuyên xuất hiện trong kỳ thi JLPT N4. 1. ~Vてもらう : Nhờ ai đó 2. ~Vてあげる: Làm cho ai 3. ~Vてくれる : Ai đã làm gì cho mình Bài liên quan: 60 …
Xem thêm »Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và cách phát âm trong tiếng Nhật
Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và cách phát âm trong tiếng Nhật Bảng chữ cái Hiragana Hiragana là một hệ chữ cái cơ bản được dùng để biểu thị câu chữ trong tiếng Nhật, được tạo ra dựa trên chữ Hán. Trước đây, hệ Hiragana gồm có 50 chữ, nhưng …
Xem thêm »
