Học ngữ pháp tiếng Nhật liên quan đến ところ 1.Vるところだ :sắp sửa Cách sử dụng: Vる + ところだ Ví dụ: 母:今日は何時に出かけるの?(Hôm nay mấy giờ con đi ra ngoài vậy?) 娘:今出かけるところだよ (Bây giờ con sắp sửa đi đây.) Lưu ý: Trước ところだ không thể sử dụng các động từ không mang ý …
Xem thêm »adminh
60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất
60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất Tổng hợp 60 ngữ pháp N4 cực kì quan trọng .
Xem thêm »60 Ngữ Pháp N5 quan trọng nhất
60 Ngữ Pháp N5 quan trọng nhất –
Xem thêm »57 Động Từ đặc biệt nhóm II trong tiếng Nhật
57 Động Từ đặc biệt nhóm II trong tiếng Nhật 57 Động Từ đặc biệt nhóm 2 trong tiếng Nhật cần nhớ Bài liên quan: Cách chia Động Từ thể te (て) trong tiếng Nhật Tổng hợp cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật
Xem thêm »Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật
Cách nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 1. わがままいうな [wagamama iu na] = Đừng ích kỷ vậy nữa! 2. よくいうぜ [yoku iu ze] = Nói thì hay lắm! 3. ちゅうこくしてるんだ [chuukoku shiterunda] =Tôi cảnh cáo cậu đấy! 4. なんでもするからゆるして [nandemo suru kara yuru shite] = Tôi sẽ làm bất …
Xem thêm »Cách nói Ngắn trong tiếng Nhật
Tổng hợp các cách nói ngắn bằng tiếng Nhật, thường được các bạn trẻ Nhật sử dụng. Nói nhanh nói tắt trong tiếng Nhật では (dewa) => じゃ (ja) ては (tewa) => ちゃ (cha) ておく (te oku) => とく (toku) てしまう (te shimau) => ちゃう (chau) でしまう (de shimau) => じゃう (jau) てしまった (te shimatta) => ちゃった (chatta) でしまった (de shimatta) => じゃった (jatta) …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật dùng nhiều trong giao tiếp
Ngữ pháp tiếng Nhật dùng nhiều trong giao tiếp Tổng hợp các ngữ pháp vừa dễ, vừa dùng nhiều trong giao tiếp các bạn ôn nha Hãy cùng nhau ôn tập lại những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật sơ cấp nhé. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật dùng trong …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật chỉ lý do, nguyên nhân
Ngữ pháp tiếng Nhật chỉ lý do, nguyên nhân Trong bài này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu ngữ pháp tiếng Nhật chỉ lý do, nguyên nhân. Cảm ơn Kosei đã chia sẽ. Bài liên quan: Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật …
Xem thêm »Liên Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật
Liên Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật Tổng hợp tất cả các liên từ nối hay dùng trong tiếng Nhật mà các bạn cần nhớ. .
Xem thêm »Các cấp độ xin lỗi trong tiếng Nhật
Các cấp độ lời xin lỗi trong tiếng Nhật 1. すみません (Sumimasen) – “Xin lỗi” (dùng khi muốn xin lỗi hoặc cảm ơn) 2. ごめんなさい (Gomen nasai) – “Xin lỗi thật lòng” (thể hiện sự hối tiếc) 3. 申し訳ありません (Moushiwake arimasen) – “Xin lỗi, thật là không thể tha thứ …
Xem thêm »
