Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuế Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Thuế. 1. 税金 (ぜいきん) – Thuế 2. 所得税 (しょとくぜい) – Thuế thu nhập 3. 消費税 (しょうひぜい) – Thuế tiêu dùng 4. 法人税 (ほうじんぜい) – Thuế doanh …
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương
Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương 1. Thu nhập (収入 – しゅうにゅう, shuunyuu) 基本給 (きほんきゅう, kihonkyuu): Lương cơ bản 手当 (てあて, teate): Phụ cấp 通勤手当 (つうきんてあて, tsuukin teate): Phụ cấp đi lại 家族手当 (かぞくてあて, kazoku teate): Phụ cấp gia đình 残業手当 (ざんぎょうてあて, zangyou teate): Phụ cấp làm thêm giờ …
Xem thêm »Tóm tắt Ngữ Pháp N3
Tóm tắt Ngữ Pháp N3 NGỮ PHÁP N3 1 ~たばかり Vừa mới làm 2 ~ようになる Trở nên, cố gắng làm 3 ~ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên 4 とても~ない Không thể nào mà 5 ~らしい Có vẻ là, dường như là 6 ~て初めて Có ~ mới …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết tại Sân Bay
Từ vựng tiếng Nhật cần biết tại Sân Bay 1. Các khu vực tại sân bay 空港 (くうこう, kūkō): Sân bay 到着 (とうちゃく, tōchaku): Đến nơi 出発 (しゅっぱつ, shuppatsu): Khởi hành 入国審査 (にゅうこくしんさ, nyūkoku shinsa): Kiểm tra nhập cảnh 税関 (ぜいかん, zeikan): Hải quan 手荷物受取所 (てにもつうけとりじょ, tenimotsu uketorijo): Khu vực …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện 1. Các từ vựng cơ bản 病院 (びょういん, byouin): Bệnh viện 医者 (いしゃ, isha): Bác sĩ 看護師 (かんごし, kangoshi): Y tá 受付 (うけつけ, uketsuke): Quầy tiếp tân 診察 (しんさつ, shinsatsu): Khám bệnh 薬 (くすり, kusuri): Thuốc 保険証 (ほけんしょう, hokenshou): Thẻ …
Xem thêm »Bài tập Từ vựng JLPT N3: Phần 2 (Có đáp án)
Làm bài tập Từ vựng JLPT N3 – Phần 2 (Có đáp án) Cùng làm các câu về cách dùng từ trong Mondai 5 trình độ N3,N2 giúp ôn thi JLPT N3. Làm thử các câu Từ vựng N3 có đáp án và hướng dẫn giải. Cảm ơn Thu Hương …
Xem thêm »Làm bài tập Từ vựng JLPT N3: Phần 1 (Có đáp án)
Làm bài tập Từ vựng JLPT N3 – Phần 1 (Có đáp án) Cùng làm các câu về cách dùng từ trong Mondai 5 trình độ N3,N2 giúp ôn thi JLPT N3. Làm thử các câu Từ vựng N3 có đáp án và hướng dẫn giải. Cảm ơn Thu Hương …
Xem thêm »Tổng hợp Ngữ Pháp N4 về mục đích
Trong bài này Tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, 5 cấu trúc ngữ pháp N4 nói về mục đích thường xuất hiện trong bài thi: Vに(行きます)/ Vるため(に)/Vるのに/Vるように/Nのため(に). 1. Vに(行きます) Ý nghĩa: Biểu thị mục đích của hành động, đi để làm gì đó Ví dụ: (1) 明日、デパートへ 靴に 行きます。 (あした、デパートへ くつに いきます。) Ngày …
Xem thêm »Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật
Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật Liên từ trong tiếng Nhật có vai trò hết sức quan trọng, giúp liên kết các ý của một câu, liên kết ý giữa các câu trong đoạn văn, khiến cho đoạn văn, câu văn trở nên mượt mà, lưu loát, rõ nghĩa …
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 4
Những câu Kaiwa dùng nhiều trong thực tế 1. 仮に (かりに) : Giả sử 仮に宝くじに当たったとしたら, そのお金で何を買いますか 仮にたからくじにあたったとしたら, そのお金で何を買いますか Giả sử bạn trúng xổ số thì số tiền đó bạn sẽ mua gì? 2. 何でわかったんですか : Sao cậu biết 来週、田中さんは帰国するんですか? 来週、田中さんはきこくするんですか? Tuần sau, anh Tanaka về nước rồi á. 何でわかったんですか。 Sao …
Xem thêm »
