Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 19)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật

Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật Tiếng Nhật từ nối quan hệ đơn giản および [及び](接续) Và, với, cùng với おまけに(接续) お負けに: hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn かつ(副/接续) Đồng thời, hơn nữa さらに(副) 更に hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも(接续) 然も …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Tính Cách

Từ vựng tiếng Nhật về Tính Cách Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật diễn tả tính cách con người. Kanji Hiragana Nghĩa 優しい やさしい Hiền lành, tốt bụng 大人しい おとなしい Trầm tính かっぱつ Năng nổ, hoạt bát 家庭的 かていてき Đảm đang 素直 すなお Ngoan ngoãn 冷たい つめたい Lạnh lùng 賢い …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp Học từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp qua hình ảnh 1. (農業) のうぎょう:Nông nghiệp 2. (農家) のうか:Nông dân 3. (藁) わら:Rơm rạ 4. なや:Lán, sạp 5. (鎌) かま:Cái liềm 6. (鍬)くわ:Cái cuốc 7. (鋤) すき:Cái mai, cái thuổng 8. たんぼ:Ruộng lúa nước …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 コスト chi phí 2 代金 だいきん chi phí 3 出費 しゅっぴ chi phí 4 支出 ししゅつ chi ra 5 課税 かぜい Đánh thuế 6 両替 りょうがえ Đổi ngoại tệ 7 引く ひく giảm 8 割り引く わりびく …

Xem thêm »