Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật Tiếng Nhật từ nối quan hệ đơn giản および [及び](接续) Và, với, cùng với おまけに(接续) お負けに: hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn かつ(副/接续) Đồng thời, hơn nữa さらに(副) 更に hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも(接续) 然も …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo 90 Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhà bếp .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp
Từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp 60 Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhà bếp Bài liên quan: Từ vựng N3 chủ đề Nấu ăn 50 Động Từ tiếng Nhật dùng trong Nấu Ăn
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành chống thấm
Từ vựng tiếng Nhật ngành chống thấm Cùng tiengnhathay học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngày chống thấm. .
Xem thêm »90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng Nhật: Phần 2
90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng Nhật: Phần 2 Các cặp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật .
Xem thêm »90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng Nhật: Phần 1
90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng Nhật: Phần 1 Các cặp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Tính Cách
Từ vựng tiếng Nhật về Tính Cách Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật diễn tả tính cách con người. Kanji Hiragana Nghĩa 優しい やさしい Hiền lành, tốt bụng 大人しい おとなしい Trầm tính かっぱつ Năng nổ, hoạt bát 家庭的 かていてき Đảm đang 素直 すなお Ngoan ngoãn 冷たい つめたい Lạnh lùng 賢い …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp Học từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp qua hình ảnh 1. (農業) のうぎょう:Nông nghiệp 2. (農家) のうか:Nông dân 3. (藁) わら:Rơm rạ 4. なや:Lán, sạp 5. (鎌) かま:Cái liềm 6. (鍬)くわ:Cái cuốc 7. (鋤) すき:Cái mai, cái thuổng 8. たんぼ:Ruộng lúa nước …
Xem thêm »Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ PDF
Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ PDF Download: PDF ..
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 コスト chi phí 2 代金 だいきん chi phí 3 出費 しゅっぴ chi phí 4 支出 ししゅつ chi ra 5 課税 かぜい Đánh thuế 6 両替 りょうがえ Đổi ngoại tệ 7 引く ひく giảm 8 割り引く わりびく …
Xem thêm »
