Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 21)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi ăn uống

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng khi đi ăn uống 1: Những từ vựng chung 1. 居酒屋 (いざかや, izakaya): Quán nhậu kiểu Nhật 2. 飲み会 (のみかい, nomikai): Buổi tụ tập nhậu 3. 宴会 (えんかい, enkai): Tiệc, liên hoan 4. 一杯 (いっぱい, ippai): Một ly 5. 飲み放題 (のみほうだい, nomihoudai): Uống không …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản 1. ビザ (びざ): Visa 2. 在留カード (ざいりゅうカード): Thẻ cư trú 3. 在留資格 (ざいりゅうしかく): Tư cách lưu trú 4. 更新 (こうしん): Gia hạn 5. 申請 (しんせい): Đăng ký, xin cấp 6. 手続き (てつづき): Thủ tục 7. 必要書類 (ひつようしょるい): Giấy …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Bản 所在地(しょざいち) Địa chỉ nhà 物件(ぶっけん) Toà Nhà 物件名(ぶっけんめい) Tên Toà Nhà 管理会社(かんりかいしゃ) công ty Quản lí 入居(にゅうきょ) Nhập Cư, Vào nhà 賃料(ちんりょう)、家賃(やちん): Giá nhà hàng tháng 管理費: (かんりひ) phí quản lí, hay 共益費(かんりひきょうえきひ): phí sinh hoạt chung …

Xem thêm »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về biển báo giao thông Biển Báo Giao Thông Tại Nhật Về cơ bản, biển báo giao thông tại Nhật Bản được chia thành 4 loại biển chính: -規制標識 (きせいひょうしき): Biển báo cấm – 指示標識(しじひょうしき): Biển hiệu lệnh – 警戒標識(けいかいひょうしき): Biển cảnh báo – …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Thiết Bị ô tô

Từ vựng tiếng Nhật về Thiết Bị ô tô Các bộ phận bên ngoài xe ô tô 1. 車 (くるま, kuruma) – Xe hơi 2. 車輪 (しゃりん, sharin) – Bánh xe 3. タイヤ (taiya) – Lốp xe 4. ホイール (hoiiru) – Mâm xe 5. ドア (doa) – Cửa xe 6. …

Xem thêm »

Từ vựng học bằng lái xe ô tô tại Nhật Bản

Từ vựng học bằng lái xe ô tô tại Nhật Bản 1. Các loại giấy tờ và tài liệu 運転免許証 (うんてんめんきょしょう) – Giấy phép lái xe 仮免許 (かりめんきょ) – Giấy phép lái xe tạm thời 本免許 (ほんめんきょ) – Giấy phép lái xe chính thức 申請書 (しんせいしょ) – Đơn xin 健康診断書 …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Halloween

Từ vựng tiếng Nhật về Halloween Halloween – một lễ hội thường niên được tổ chức vào 31 tháng 10 hàng năm, được coi như ngày lễ hội vui nhất trong năm đặc biệt là đối với giới trẻ và các bạn nhỏ bởi những trò chơi vô cùng kỳ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuế

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thuế Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Thuế. 1. 税金 (ぜいきん) – Thuế 2. 所得税 (しょとくぜい) – Thuế thu nhập 3. 消費税 (しょうひぜい) – Thuế tiêu dùng 4. 法人税 (ほうじんぜい) – Thuế doanh …

Xem thêm »