Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 18)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật

Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật Từ vựng về các mùi vị trong tiếng Nhật dành cho tín đồ ăn uống Từ vựng tiếng Nhật về Mùi Vị STT Kanji/ Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 美味しい おいしい oishii Ngon 2 旨い うまい umai Ngon miệng 3 不味い …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ

Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau : 🔸「勤怠」(きんたい): Mục này gồm thông tin chi tiết về số ngày, giờ làm việc … 🔸「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản mà công ty chi trả cho bạn 🔸「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Cùng tiengnhathay học từ vựng về ngày Tết trong tiếng Nhật. 1. Từ vựng về ngày Tết No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 正月 しょうがつ Shōgatsu Năm mới 2 お正月 おしょうがつ Oshōgatsu Dịp Tết 3 大晦日 おおみそか Ōmisoka Đêm giao thừa (31/12) 4 …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Máy giặt

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Máy giặt 洗濯機 (せんたくき): Máy giặt 洗濯 (せんたく): Giặt giũ 洗濯物 (せんたくもの): Đồ giặt 洗剤 (せんざい): Bột giặt 柔軟剤 (じゅうなんざい): Nước xả vải 脱水 (だっすい): Vắt khô 乾燥機 (かんそうき) : Máy sấy すすぎ: Xả nước 汚れ (よごれ) : Vết bẩn 洗濯槽 (せんたくそう) : …

Xem thêm »