Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 17)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 6

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 6 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 5

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 5 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 4 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 3 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 2 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 1

BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 3 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. STT Tiếng Nhật Nghĩa 102 {filed}の更新に失敗しました。 Cập nhật {filed} không …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 2 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. STT Tiếng Nhật Nghĩa 1 ユーザー名を入力してください。 Usename là trường bắt …

Xem thêm »