Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 23)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật

Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật và có thể xuất hiện trong đề thi JLPT. Động từ ghép trong tiếng Nhật là động từ được ghép từ hai động từ khác …

Xem thêm »

Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật

Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何曜日 なんようび nanyoubi Ngày trong Tuần 月曜日 げつようび getsuyoubi Thứ 2 火曜日 かようび kayoubi Thứ 3 水曜日 すいようび suiyoubi Thứ 4 木曜日 もくようび mokuyoubi Thứ 5 金曜日 きんようび kinyoubi Thứ …

Xem thêm »

Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は)

Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, cách sử dụng はじめに, はじめて, はじめ (は) trong tiếng Nhật. 1. はじめに Ý nghĩa: trước tiên; trước hết; trước nhất; đầu tiên Ví dụ: 1) 初めに9を回し、そのあと電話番号を続けてください。 Hajime ni 9 wo mawashi, sonoato denwa bango wo …

Xem thêm »

70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật

70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Nhật Phân biệt Tha đồng từ(他動詞) và Tự động từ(自動詞) không hề khó. Định nghĩa: – Tha động từ: Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể …

Xem thêm »

Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật

Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何日 なんにち nannichi Ngày mấy? 一日 ついたち tsuitachi 1 二日 ふつか futsuka 2 三日 みっか mikka 3 四日 よっか yokka 4 五日 いつか itsuka 5 六日 おいか mulka 6 七日 …

Xem thêm »

Các Tháng trong Năm bằng tiếng Nhật

Các Tháng trong Năm bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何月 なんがつ nangatsu Tháng mấy 一月 いちがつ ichigatsu Tháng 1 二月 にがつ nigatsu Tháng 2 三月 さんがつ sangatsu Tháng 3 四月 しがつ shigatsu Tháng 4 五月 ごがつ gogatsu Tháng 5 …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng bệnh thông dụng

Từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng bệnh thông dụng Một số từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng bệnh thông dụng 頭痛 ( ずつう): Đau đầu 腰痛 ( ようつう): Đau lưng ストレス:Stress 胃痛 ( いつう) : Đau dạ dày 持病 jibyou : Bệnh có từ trước インフルエンザ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu

Trong bài này TiengnhatHay xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng và câu tiếng Nhật liên quan đến chủ đề về ga tàu và việc đi lại bằng ga tàu. Từ vựng mà bạn cần biết khi đi tàu ở Nhật ▪️入り口(いりぐち): Cửa vào ▪️出口(でぐち): Cửa ra …

Xem thêm »