Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 23)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện 1. Các từ vựng cơ bản 病院 (びょういん, byouin): Bệnh viện 医者 (いしゃ, isha): Bác sĩ 看護師 (かんごし, kangoshi): Y tá 受付 (うけつけ, uketsuke): Quầy tiếp tân 診察 (しんさつ, shinsatsu): Khám bệnh 薬 (くすり, kusuri): Thuốc 保険証 (ほけんしょう, hokenshou): Thẻ …

Xem thêm »

Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật Liên từ trong tiếng Nhật có vai trò hết sức quan trọng, giúp liên kết các ý của một câu, liên kết ý giữa các câu trong đoạn văn, khiến cho đoạn văn, câu văn trở nên mượt mà, lưu loát, rõ nghĩa …

Xem thêm »

20 Cặp từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

20 Cặp từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay, 20 cặp từ tiếng Nhật đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật. Hiragana Kanji Nghĩa さる 猿 Con khỉ 去る Rời đi, rời khỏi はし 橋 Cây cầu 箸 Đũa, đôi đũa …

Xem thêm »

35 Động Từ tiếng Nhật nhóm 2

35 Động Từ tiếng Nhật nhóm 2 Hôm nay chúng ta cùng học 35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ. Bài liên quan: 108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến

Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật trong nahf cơ khí phổ biến mà cơ bản nhất.   Bài liên quan: Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng …

Xem thêm »

Những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật

Cùng Tiengnhathay học những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật. 1. 足す tasu : cộng – 足し算 (たしざん: phép cộng): 1 + 1 = 2 1 たす 1 は 2. 2. 引く hiku : trừ – 引き算 (ひきざん: phép trừ) : 5 – 3 = 2 5 ひく 3 …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc công ty Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc công ty Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 経験 けいけん keiken Kinh nghiệm 希望 きぼう kibou Nguyện vọng 勤務時間 きんむじかん kinmu jikan Thời gian làm việc 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn. 記入日 kinyubi Ngày ứng tuyển. 氏名 しめい shimei Tên. …

Xem thêm »

Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật

Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật và có thể xuất hiện trong đề thi JLPT. Động từ ghép trong tiếng Nhật là động từ được ghép từ hai động từ khác …

Xem thêm »