Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 23)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

35 Động Từ tiếng Nhật nhóm 2

35 Động Từ tiếng Nhật nhóm 2 Hôm nay chúng ta cùng học 35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ. Bài liên quan: 108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến

Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật trong nahf cơ khí phổ biến mà cơ bản nhất.   Bài liên quan: Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng …

Xem thêm »

Những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật

Cùng Tiengnhathay học những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật. 1. 足す tasu : cộng – 足し算 (たしざん: phép cộng): 1 + 1 = 2 1 たす 1 は 2. 2. 引く hiku : trừ – 引き算 (ひきざん: phép trừ) : 5 – 3 = 2 5 ひく 3 …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc công ty Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc công ty Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 経験 けいけん keiken Kinh nghiệm 希望 きぼう kibou Nguyện vọng 勤務時間 きんむじかん kinmu jikan Thời gian làm việc 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn. 記入日 kinyubi Ngày ứng tuyển. 氏名 しめい shimei Tên. …

Xem thêm »

Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật

Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những Động Từ Ghép thường gặp trong tiếng Nhật và có thể xuất hiện trong đề thi JLPT. Động từ ghép trong tiếng Nhật là động từ được ghép từ hai động từ khác …

Xem thêm »

Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật

Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何曜日 なんようび nanyoubi Ngày trong Tuần 月曜日 げつようび getsuyoubi Thứ 2 火曜日 かようび kayoubi Thứ 3 水曜日 すいようび suiyoubi Thứ 4 木曜日 もくようび mokuyoubi Thứ 5 金曜日 きんようび kinyoubi Thứ …

Xem thêm »

Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は)

Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, cách sử dụng はじめに, はじめて, はじめ (は) trong tiếng Nhật. 1. はじめに Ý nghĩa: trước tiên; trước hết; trước nhất; đầu tiên Ví dụ: 1) 初めに9を回し、そのあと電話番号を続けてください。 Hajime ni 9 wo mawashi, sonoato denwa bango wo …

Xem thêm »

70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật

70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Nhật Phân biệt Tha đồng từ(他動詞) và Tự động từ(自動詞) không hề khó. Định nghĩa: – Tha động từ: Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể …

Xem thêm »