Từ vựng tiếng Nhật về Bảng Lương 1. Thu nhập (収入 – しゅうにゅう, shuunyuu) 基本給 (きほんきゅう, kihonkyuu): Lương cơ bản 手当 (てあて, teate): Phụ cấp 通勤手当 (つうきんてあて, tsuukin teate): Phụ cấp đi lại 家族手当 (かぞくてあて, kazoku teate): Phụ cấp gia đình 残業手当 (ざんぎょうてあて, zangyou teate): Phụ cấp làm thêm giờ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết tại Sân Bay
Từ vựng tiếng Nhật cần biết tại Sân Bay 1. Các khu vực tại sân bay 空港 (くうこう, kūkō): Sân bay 到着 (とうちゃく, tōchaku): Đến nơi 出発 (しゅっぱつ, shuppatsu): Khởi hành 入国審査 (にゅうこくしんさ, nyūkoku shinsa): Kiểm tra nhập cảnh 税関 (ぜいかん, zeikan): Hải quan 手荷物受取所 (てにもつうけとりじょ, tenimotsu uketorijo): Khu vực …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện 1. Các từ vựng cơ bản 病院 (びょういん, byouin): Bệnh viện 医者 (いしゃ, isha): Bác sĩ 看護師 (かんごし, kangoshi): Y tá 受付 (うけつけ, uketsuke): Quầy tiếp tân 診察 (しんさつ, shinsatsu): Khám bệnh 薬 (くすり, kusuri): Thuốc 保険証 (ほけんしょう, hokenshou): Thẻ …
Xem thêm »Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật
Tổng hợp Liên Từ trong tiếng Nhật Liên từ trong tiếng Nhật có vai trò hết sức quan trọng, giúp liên kết các ý của một câu, liên kết ý giữa các câu trong đoạn văn, khiến cho đoạn văn, câu văn trở nên mượt mà, lưu loát, rõ nghĩa …
Xem thêm »20 Cặp từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật
20 Cặp từ cùng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay, 20 cặp từ tiếng Nhật đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật. Hiragana Kanji Nghĩa さる 猿 Con khỉ 去る Rời đi, rời khỏi はし 橋 Cây cầu 箸 Đũa, đôi đũa …
Xem thêm »35 Động Từ tiếng Nhật nhóm 2
35 Động Từ tiếng Nhật nhóm 2 Hôm nay chúng ta cùng học 35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ. Bài liên quan: 108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến
Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật trong nahf cơ khí phổ biến mà cơ bản nhất. Bài liên quan: Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng …
Xem thêm »Những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật
Cùng Tiengnhathay học những phép toán cơ bản trong tiếng Nhật. 1. 足す tasu : cộng – 足し算 (たしざん: phép cộng): 1 + 1 = 2 1 たす 1 は 2. 2. 引く hiku : trừ – 引き算 (ひきざん: phép trừ) : 5 – 3 = 2 5 ひく 3 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc công ty Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc công ty Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 経験 けいけん keiken Kinh nghiệm 希望 きぼう kibou Nguyện vọng 勤務時間 きんむじかん kinmu jikan Thời gian làm việc 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn. 記入日 kinyubi Ngày ứng tuyển. 氏名 しめい shimei Tên. …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở công ty Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở công ty Nhật Một số từ vựng các bạn nên biết khi đi làm ở công ty Nhật Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 仕事 しごと: shigoto công việc 求人 きゅうじん kyuujin tuyển người 就職 しゅうしょく shuushoku làm việc 募集 ぼしゅう …
Xem thêm »
