Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何日 なんにち nannichi Ngày mấy? 一日 ついたち tsuitachi 1 二日 ふつか futsuka 2 三日 みっか mikka 3 四日 よっか yokka 4 五日 いつか itsuka 5 六日 おいか mulka 6 七日 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật
108 Cặp Tự động từ, Tha động từ cần nhớ trong tiếng Nhật TỰ ĐỘNG TỪ & THA ĐỘNG TỪ – VÔ CÙNG HỮU ÍCH TRONG TIẾNG NHẬT Như các bạn đã biết thì tự động từ và tha động từ luôn là một vấn đề khó trong tiếng nhật. …
Xem thêm »Các Tháng trong Năm bằng tiếng Nhật
Các Tháng trong Năm bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何月 なんがつ nangatsu Tháng mấy 一月 いちがつ ichigatsu Tháng 1 二月 にがつ nigatsu Tháng 2 三月 さんがつ sangatsu Tháng 3 四月 しがつ shigatsu Tháng 4 五月 ごがつ gogatsu Tháng 5 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng bệnh thông dụng
Từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng bệnh thông dụng Một số từ vựng tiếng Nhật về các triệu chứng bệnh thông dụng 頭痛 ( ずつう): Đau đầu 腰痛 ( ようつう): Đau lưng ストレス:Stress 胃痛 ( いつう) : Đau dạ dày 持病 jibyou : Bệnh có từ trước インフルエンザ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu
Trong bài này TiengnhatHay xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng và câu tiếng Nhật liên quan đến chủ đề về ga tàu và việc đi lại bằng ga tàu. Từ vựng mà bạn cần biết khi đi tàu ở Nhật ▪️入り口(いりぐち): Cửa vào ▪️出口(でぐち): Cửa ra …
Xem thêm »Phó Từ tiếng Nhật thường có trong JLPT
Phó Từ tiếng Nhật thường có trong JLPT Hôm nay chúng ta cùng học 27 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Thời tiết và Thiên tai
Trong bài này chúng ta sẽ cùng Tiengnhathay học về một số từ vựng tiếng Nhật về thời tiết và thiên tai. Các bạn tham khảo để biết thêm từ vựng nhé. 天気(てんき):Thời tiết 快晴(かいせい):Trời nắng ít mây. 曇り (くもり): Trời nhiều mây. 晴れのち曇り(はれのちくもり):Nắng sau đó chuyển mây. 最高気温(さいこうきおん):Nhiệt độ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn
Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề khách sạn. 1. ホテル: Khách sạn 2. スイート: Phòng khách sạn 3. チェックイン: Nhận phòng 4. チェックアウト: Trả phòng 5. 予約 ( よやく): Đặt trước 6. 部屋番号 (へやば んごう): Số phòng 7. …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc
Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc Cùng học từ vựng tiếng Nhật về các Động Tác thường ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 動き うごき ugoki Động tác 飛ぶ とぶ tobu Bay 跳ぶ とぶ tobu Nhảy 登る のぼる noboru Trèo, leo. 走る はしる hashiru Chạy 泳ぐ およぐ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Đồ Uống
Từ vựng tiếng Nhật về các loại Đồ Uống Sau đây chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng về đồ uống trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui …
Xem thêm »
