Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 24)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Phó Từ tiếng Nhật thường có trong JLPT

Phó Từ tiếng Nhật thường có trong JLPT Hôm nay chúng ta cùng học 27 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Thời tiết và Thiên tai

Trong bài này chúng ta sẽ cùng Tiengnhathay học về một số từ vựng tiếng Nhật về thời tiết và thiên tai. Các bạn tham khảo để biết thêm từ vựng nhé. 天気(てんき):Thời tiết 快晴(かいせい):Trời nắng ít mây. 曇り (くもり): Trời nhiều mây. 晴れのち曇り(はれのちくもり):Nắng sau đó chuyển mây. 最高気温(さいこうきおん):Nhiệt độ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn

Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề khách sạn. 1. ホテル: Khách sạn 2. スイート: Phòng khách sạn 3. チェックイン: Nhận phòng 4. チェックアウト: Trả phòng 5. 予約 ( よやく): Đặt trước 6. 部屋番号 (へやば んごう): Số phòng 7. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc

Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc Cùng học từ vựng tiếng Nhật về các Động Tác thường ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 動き うごき ugoki Động tác 飛ぶ とぶ tobu Bay 跳ぶ とぶ tobu Nhảy 登る のぼる noboru Trèo, leo. 走る はしる hashiru Chạy 泳ぐ およぐ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Đồ Uống

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Đồ Uống Sau đây chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng về đồ uống trong tiếng Nhật.   Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc ở công ty Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm việc ở công ty Nhật Bản Đây là những từ vựng mà bạn rất nên học khi đi làm, XKLĐ ở Nhật. 1. 保険制度(ほけんせいど)(Bảo-hiểm-chế-độ):Chế độ bảo hiểm 2. 準備(じゅんび)(Chuẩn-bị):Chuẩn bị 3. 休憩(きゅうけい)(Hưu-khế): Nghỉ giải lao 4. 義務(ぎむ)(Ngĩa-vụ):Nghĩa vụ 5. 有給(ゆうきゅう)(Hữu-cấp):Nghỉ phép có …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại Rau Củ Quả

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề rau cải thông dụng dễ học STT Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 野菜 やさい yasai rau 2 キャベツ きゃべつ kyabetsu bắp cải 3 白菜 はくさい hakusai cải thảo 4 れたす / レタス retasu xà lách 5 さにーれたす / サニーレタス sanii …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ Tâm Trạng, Cảm Xúc

Từ vựng chỉ cảm xúc, tình cảm bằng tiếng Nhật Việc biểu lộ cảm xúc của mình trong giao tiếp là vô cùng quan trọng, nó giúp mọi người hiểu nhau, chia sẻ, động viên, an ủi nhau hơn. Các từ vựng về trạng thái cảm xúc sẽ giúp bạn …

Xem thêm »

Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật

Từ vựng chi phương hướng và vị trí trong tiếng Nhật Cùng tìm hiểu về một số từ vựng chỉ phương hướng, vị trí thường dùng trong tiếng Nhật. Từ vựng tiếng Nhật về vị trí TT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 位置 いち  ichi  vị trí; địa điểm …

Xem thêm »