Phân biệt Văn viết và Văn nói trong tiếng Nhật Cũng như các ngôn ngữ khác, tiếng Nhật cũng có những điểm khác nhau giữa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết. (話し言葉 – 書き言葉)Các bạn cần chú ý để tránh sử dụng nhầm trường hợp này sang trường hợp …
Xem thêm »adminh
12 Cách giúp làm bài Đọc Hiểu JLPT N3-N2-N1
12 Cách giúp làm bài Đọc Hiểu JLPT N3-N2-N1 Đọc hiểu vốn dĩ luôn là khó khăn cản trở không ít bạn đến với tấm bằng JLPT. Rất nhiều bạn đã trượt JLPT chỉ vì điểm đọc và đây đã trở thành một nỗi sợ vô hình với những ai …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp Học từ vựng tiếng Nhật về Nông Nghiệp qua hình ảnh 1. (農業) のうぎょう:Nông nghiệp 2. (農家) のうか:Nông dân 3. (藁) わら:Rơm rạ 4. なや:Lán, sạp 5. (鎌) かま:Cái liềm 6. (鍬)くわ:Cái cuốc 7. (鋤) すき:Cái mai, cái thuổng 8. たんぼ:Ruộng lúa nước …
Xem thêm »Cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật
Cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, các cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật. ..
Xem thêm »Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ PDF
Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật kèm ví dụ PDF Download: PDF ..
Xem thêm »Mẫu câu hỏi Đường và chỉ Đường bằng tiếng Nhật
Nếu như bạn bị lạc hoặc không biết phương hướng ở đâu thì mẫu câu hỏi đường trong tiếng Nhật dưới đây sẽ giúp bạn. Mẫu câu tiếng Nhật dùng để hỏi đường: すみません、道に迷ってしまいました。今どこにいますか? Sumimasen,-dō ni mayotte shimaimashita. Ima doko ni imasu ka? Xin lỗi, tôi đang bị lạc, không …
Xem thêm »Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị 1. これはいくらですか? (Kore wa ikura desu ka?) – Cái này bao nhiêu tiền? 2. もっと安いものはありますか? (Motto yasui mono wa arimasu ka?) – Có đồ nào rẻ hơn không? 3. 何かおすすめの商品はありますか? (Nanika osusume no shouhin wa arimasu ka?) …
Xem thêm »Kanji liên quan đến Bộ 金 (kim)
Kanji liên quan đến Bộ 金 (kim) No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 金 かね / きん Tiền / Vàng 2 黄金 おうごん Kim loại vàng 3 金属 きんぞく Kim loại 4 金融 きんゆう Tài chính tiền tệ 5 金庫 きんこ Két sắt tiền 6 金銭 きんせん Tiền bạc 7 金額 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Tiền No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 コスト chi phí 2 代金 だいきん chi phí 3 出費 しゅっぴ chi phí 4 支出 ししゅつ chi ra 5 課税 かぜい Đánh thuế 6 両替 りょうがえ Đổi ngoại tệ 7 引く ひく giảm 8 割り引く わりびく …
Xem thêm »Phó Từ tiếng Nhật khó trong JLPT
Phó Từ tiếng Nhật khó trong JLPT Tổng Hợp Phó Từ Khó thường xuất hiện trong JLPT. Cảm ơn ThaoLeJP đã chia sẽ. .
Xem thêm »
