Trợ Từ tiếng Nhật: Phân Biệt は và が 1. Khi nào dùng 「は」? – Dùng khi giới thiệu chủ đề câu chuyện 「わたしは学生です。」 (Tôi là học sinh.) → Chủ đề là “Tôi”, câu nói đưa ra thông tin về “Tôi”. – So sánh hoặc đối lập 「犬は好きですが、猫は好きじゃないです。」 (Tôi thích …
Xem thêm »adminh
Làm bài Điền Sao được trích trong JLPT N3 (12/2011-12/2019)
Làm bài Điền Sao được trích trong JLPT N3 (12/2011 – 12/2019) (Có đáp án) Cùng chia sẻ với các bạn những bài thi Ngữ Pháp JLPT N3 phần điền sao, được trích trong đề thi JLPT N3 các năm. JLPT N3: 12 – 2011 JLPT N3: 12 – 2012 …
Xem thêm »Làm bài Điền Sao được trích trong JLPT N3 (7/2011-7/2019)
Làm bài Điền Sao được trích trong JLPT N3 (7/2011 – 7/2019) (Có đáp án) Cùng chia sẻ với các bạn những bài thi Ngữ Pháp JLPT N3 phần điền sao, được trích trong đề thi JLPT N3 các năm. JLPT N3: 7 – 2011 JLPT N3: 7 – 2012 …
Xem thêm »5 Ngữ pháp dễ nhầm trong JLPT N3
5 Ngữ pháp dễ nhầm trong JLPT N3 Bạn đã từng gặp những câu hỏi ngữ pháp JLPT mà cảm giác “biết nhưng vẫn sai”? Đây chính là 5 mẫu ngữ pháp dễ nhầm nhất trong N3 và cách phân biệt chúng! Bài liên quan: Từ vựng Soumatome N3 PDF …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 2 Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 1
Xem thêm »Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật
Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật Từ vựng về các mùi vị trong tiếng Nhật dành cho tín đồ ăn uống Từ vựng tiếng Nhật về Mùi Vị STT Kanji/ Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 美味しい おいしい oishii Ngon 2 旨い うまい umai Ngon miệng 3 不味い …
Xem thêm »Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật
Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật Ẩm thực không chỉ là hương vị, mà còn là cảm xúc. Và người Nhật thì cực kỳ giỏi trong việc truyền tải cảm xúc ấy qua từng câu nói. Vậy nên bỏ túi ngay những mẫu câu khen này …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng trong ngành Kaigo
Ngữ pháp tiếng Nhật thường dùng trong ngành Kaigo Ngữ pháp này dành cho những bạn nào có N4, N5 mà vẫn muốn làm kaigo .
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ
Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau : 🔸「勤怠」(きんたい): Mục này gồm thông tin chi tiết về số ngày, giờ làm việc … 🔸「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản mà công ty chi trả cho bạn 🔸「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Cùng tiengnhathay học từ vựng về ngày Tết trong tiếng Nhật. 1. Từ vựng về ngày Tết No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 正月 しょうがつ Shōgatsu Năm mới 2 お正月 おしょうがつ Oshōgatsu Dịp Tết 3 大晦日 おおみそか Ōmisoka Đêm giao thừa (31/12) 4 …
Xem thêm »
