Home / adminh (page 129)

adminh

Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ

Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau : 🔸「勤怠」(きんたい): Mục này gồm thông tin chi tiết về số ngày, giờ làm việc … 🔸「支払」(しはらい)hay 支給(しきゅう): Các khoản mà công ty chi trả cho bạn 🔸「控除」(こうじょ): Các khoản bị khấu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết Cùng tiengnhathay học từ vựng về ngày Tết trong tiếng Nhật. 1. Từ vựng về ngày Tết No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 正月 しょうがつ Shōgatsu Năm mới 2 お正月 おしょうがつ Oshōgatsu Dịp Tết 3 大晦日 おおみそか Ōmisoka Đêm giao thừa (31/12) 4 …

Xem thêm »

Cách sử dụng Máy Giặt của Nhật

Cách sử dụng Máy Giặt của Nhật 洗濯機に洗濯物を入れてください。 (Sentakuki ni sentakumono o irete kudasai) Hãy bỏ đồ giặt vào máy giặt. 洗剤を適量入れてください。 (Senzai o teki ryō irete kudasai.) Hãy cho một lượng bột giặt vừa đủ. 柔軟剤を入れる場所はここです。 (Jūnanzai o ireru basho wa koko desu.) Chỗ để cho nước xả vải …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Máy giặt

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Máy giặt 洗濯機 (せんたくき): Máy giặt 洗濯 (せんたく): Giặt giũ 洗濯物 (せんたくもの): Đồ giặt 洗剤 (せんざい): Bột giặt 柔軟剤 (じゅうなんざい): Nước xả vải 脱水 (だっすい): Vắt khô 乾燥機 (かんそうき) : Máy sấy すすぎ: Xả nước 汚れ (よごれ) : Vết bẩn 洗濯槽 (せんたくそう) : …

Xem thêm »

Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật

Những Liên Từ quan trọng trong tiếng Nhật Tiếng Nhật từ nối quan hệ đơn giản および [及び](接续) Và, với, cùng với おまけに(接续) お負けに: hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn かつ(副/接续) Đồng thời, hơn nữa さらに(副) 更に hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも(接续) 然も …

Xem thêm »

Những Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật

Toàn bộ liên từ thường sử dụng trong tiếng Nhật Trong tiếng Nhật, từ nối (接続詞 – せつぞくし) rất quan trọng để giúp câu văn mạch lạc, dễ hiểu và có sự liên kết giữa các ý. Tùy vào mục đích và ý nghĩa của câu, từ nối có thể …

Xem thêm »

Các Trợ Từ trong tiếng Nhật

Các Trợ Từ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học cách sử dụng, các Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật 100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

Xem thêm »

Kaiwa thông dụng khi đi cắt tóc/ spa/ làm nail

Kaiwa thông dụng khi làm đẹp tại Nhật 1. 予約をしたいのですが。 よやくをしたいのですが。 Tôi muốn đặt lịch hẹn. 2. 今日の午後3時に予約で きますか? きょうのごご3じによやくで きますか? Tôi có thể đặt lịch vào 3 giờ chiều hôm nay được không? 3. 髪を短くしてください。 かみをみじかくしてください。 Hãy cắt tóc ngắn cho tôi. 4. この写真のようにカット してください。 このしゃしんのようにカット してください。 Hãy cắt …

Xem thêm »