Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 2 Tổng hợp trọn bộ Từ vựng ngành Gia công cơ khí các bạn học nha TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 101 図面 ずめん bản vẽ 102 スリープ すりーぷ ống lót 103 スローアウぇチップ すろーあうぇいちっぷ miếng độn 104 スローアウェイバイト すろーあうぇいばいと dao tiện …
Xem thêm »adminh
Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Tổng hợp trọn bộ Từ vựng ngành Gia công cơ khí các bạn học nha TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 アーバ あーば trục tâm 2 R 加工 あーるかこう gia công R 3 穴あけ あなあけ khoan lỗ 4 安全衛生標識 あんぜんえいせいひょうしき …
Xem thêm »Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 2
Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 2 Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật khi làm trong ngành May Mặc. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật về bảng lương cần nhớ 90 Cặp Động Từ Trái Nghĩa trong tiếng …
Xem thêm »Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1
Kaiwa thực tế trong ngành May mặc: Phần 1 Cùng học những câu giao tiếp tiếng Nhật khi làm trong ngành May Mặc. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: 7 Cử chỉ cần tránh khi phỏng vấn với công ty Nhật Bản Kaiwa thực tế trong ngành …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt てあげる、てもらう、てくれる
PHÂN BIỆT CHI TIẾT 3 MẪU NGỮ PHÁP てあげる、てもらう、てくれる 1. てあげる (te ageru) – “Mình làm gì đó cho ai” Ý nghĩa: Diễn tả việc người nói hoặc người thuộc phía người nói làm hành động giúp người khác (ở vị trí ngang bằng hoặc thấp hơn). Cách dùng: Chủ …
Xem thêm »Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa
Kaiwa thực tế dùng khi xin/gia hạn visa Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho bạn khi xin/gia hạn visa 1. どの在留資格を希望ですか? Bạn muốn xin loại tư cách lưu trú nào? 2. ビザの更新に来ました。 Tôi đến để gia hạn visa. 3. 新しい在留資格を申請したいです。 Tôi muốn xin một tư cách lưu trú mới. …
Xem thêm »Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 2
Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 2 Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho những bạn đi đơn hàn xì, công trường. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: 50 Câu nói cửa miệng của người Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến
Xem thêm »Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 1
Kaiwa thực tế trong ngành Hàn Xì: Phần 1 Giao tiếp tiếng Nhật hữu ích cho những bạn đi đơn hàn xì, công trường. Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Kaiwa thực tế trong ngành Hàn …
Xem thêm »Phân biệt 私は và 私が
Phân biệt 私は(わたしは)và 私が(わたしが) Cả 私は(わたしは) và 私が(わたしが) đều là chủ ngữ , dùng với danh từ .Nhưng sắc thái cảm xúc thì khác nhau. Điều quan trọng là bạn dùng trong hoàn cảnh nào ! 私は: Nhấn mạnh phần phía sau, phần bạn muốn nói là ở sau は. …
Xem thêm »Phân biệt 今回 và 今度 trong tiếng Nhật
Phân biệt「今回(こんかい)」và「今度 (こんど)」trong tiếng Nhật 「今回(こんかい)」 = lần này → chỉ chuyện vừa mới xảy ra hoặc đang diễn ra 「今度(こんど)」 = lần tới → nói về việc trong tương lai Ví dụ trong hội thoại: 先生(せんせい)、遅刻(ちこく)してしまって申し訳(もうしわけ)ありません。 → Thầy ơi, em xin lỗi vì đã đi trễ ạ. 今回(こんかい)は許(ゆる)しますけど、また今度(こんど)遅刻(ちこく)したらもう許(ゆる)しませんからね〜。 → …
Xem thêm »
