Home / adminh (page 128)

adminh

Những câu chửi trong tiếng Nhật mà bạn nên biết

Các cách “Chửi” tương đương với バカ (baka) trong tiếng Nhật mà bạn nên học để biết. 1. アホ (aho) – Ngu ngốc (thường dùng ở Kansai) Ý nghĩa: Giống với バカ nhưng thường được sử dụng ở vùng Kansai, đặc biệt là Osaka. – Ở Kansai: アホ nghe nhẹ …

Xem thêm »

Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật

Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật qua ảnh minh họa thú vị Bức ảnh này giúp phân biệt giữa câu chủ động và bị động trong tiếng Nhật bằng cách dùng hình ảnh một con mèo và một con chuột. 🔹 Câu chủ động: • ねこが ねずみを たたく …

Xem thêm »

200 Kanji lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản PDF

200 Kanji lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản PDF Cùng chia sẽ với các bạn tài liệu học 200 từ Kanji lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản .  Download: PDF Bài liên quan: Tổng hợp 110 Kanji đã xuất hiện trong JLPT N4 (12/2024) Tổng hợp Kanji …

Xem thêm »

Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật

Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật おめでとう。 (Omedetou.) : Chúc mừng…. (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…) すみません。(Sumimasen.) : Tôi xin lỗi. おだいじに。(O daiji ni.) : Chúc ông (bà) sớm khỏi bệnh. おやすみ。(Oyasumi.) : Ngủ ngon おもしろいね。(Omoshiroi ne.) : Thú vị đó. かっこいいな!(Kakkoii na.) : Cool quá, ngầu quá… …

Xem thêm »

Ngữ pháp liên quan đến thể て (te)

Ngữ pháp liên quan đến thể て (te) 1. Động từ thể て + ください Nghĩa: Hãy làm… Cách dùng: Nhờ vả, sai khiến ai đó làm việc gì một cách lịch sự Ví dụ: 1. 答えてください。Hãy trả lời. 2. 書いてください。Hãy viết. 3. 早く寝てください。Hãy ngủ sớm đi. 4. ここに住所と名前を書いてください。Bạn hãy …

Xem thêm »

Cách chia Động Từ thể te (て) trong tiếng Nhật

Cách chia Động Từ thể te (て) trong tiếng Nhật 1. Động từ thuộc nhóm 1: ~「い」 ます → て Động từ thuộc nhóm 1: Là động từ có kết thúc thuộc cột 「い」trước 「ます 」 – Cách chia thể 「て」 của những động từ nhóm 1 được chia phụ thuộc vào …

Xem thêm »

Cách chia các Thể trong tiếng Nhật

Cách chia các Thể trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, cách chia tất tần tật các Thể trong tiếng Nhật. Động từ nhóm 1: là những động từ tận cùng bằng đuôi い hoặc có cách phát âm là âm い. Ví dụ: …

Xem thêm »