Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 1 Tổng hợp những ngữ pháp tiếng Nhật giúp các bạn Kaiwa thật tự nhiên. Theo: Nguyễn Thị Ngọc Ánh Bài liên quan: Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2 25 Bài Kaiwa Minano Nihongo N5
Xem thêm »adminh
Cách phân biệt Trợ Từ trong cấu trúc câu tiếng Nhật
Trợ từ được đánh giá là một chủ đề khó trong cấu trúc ngữ pháp câu tiếng Nhật. Nếu không nắm rõ các nguyên lý, quy luật của trợ từ, bạn sẽ không thể đọc hiểu trơn chu hay dịch tiếng Nhật một cách trôi chảy. Và cũng chỉ tạo …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Giờ ăn trưa
Từ vựng N4 chủ đề Giờ ăn trưa Bài đọc: ランチタイム Dịch “A: Tớ quyết định gọi món hamburger rồi. Còn cậu thì sao? B: Mình sẽ gọi món spaghetti. Xin lỗi nhé! Nhân viên: Vâng, tôi xin nghe gọi món ạ. A: Xin lỗi, bọn tôi có thể thanh …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Công Ty
Từ vựng N4 chủ đề Công Ty Bài đọc: 会社 Dịch “Tôi đang làm việc tại một công ty chuyên phát triển trò chơi trên máy tính. Tuy là một công ty nhỏ với khoảng 30 nhân viên, nhưng công việc rất thú vị, lương cũng không tệ, nên đây …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Việc làm thêm
Từ vựng N4 chủ đề Việc làm thêm Bài đọc: アルバイト Dịch “A: À… xin lỗi. Tôi đã thấy tờ áp phích (quảng cáo). B: Bạn đến để xin làm nhân viên bán hàng bán thời gian phải không? A: Vâng, đúng vậy ạ. B: Vậy thì, chúng tôi sẽ …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Đi du lịch
Từ vựng N4 chủ đề Đi du lịch Dịch “Tháng trước, tôi đã đi du lịch đến Nara cùng gia đình. Nara là một thành phố mang đậm dấu ấn lịch sử, với rất nhiều ngôi chùa và đền cổ. Tại chùa Tōdaiji ở Nara có pho tượng Đại Phật …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Đặt phòng khách sạn
Từ vựng N4 chủ đề Đặt phòng khách sạn Bài đọc: ホテルの予約 Dịch “Nhân viên: Vâng, xin chào quý khách, đây là khách sạn Fuji ạ. Khách: Xin lỗi, tôi muốn đặt phòng. Tôi sẽ lưu trú từ ngày 7 đến ngày 9 tháng 10. Nhân viên: Vâng, tức là …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc
Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc Bài đọc: パーティー Dịch “Tôi được anh Tanaka mời đến dự tiệc và đã cùng chồng đi đến đó. Khi mang hoa đến làm quà, họ rất vui. Tôi đã ăn những món ăn ngon do vợ anh ấy nấu và uống một …
Xem thêm »Phân biệt 見る – 見える – 観る trong tiếng Nhật
Phân biệt 見る – 見える – 観る trong tiếng Nhật 1. 見る (みる – miru) Nghĩa: Nhìn, xem, quan sát, ngắm Cách sử dụng: Dùng khi chủ thể chủ động nhìn, xem một cái gì đó bằng ý chí của mình. Có thể dùng cho cả vật thể, tranh ảnh, …
Xem thêm »Cách sử dụng なんて và なんか trong tiếng Nhật
Cách sử dụng なんて và なんか trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách sử dụng なんてvà なんか trong tiếng Nhật N3. 1. なんて (Nante) Cấu trúc ngữ pháp: Động từ thể thông thường/Danh từ + なんて Dịch nghĩa: Cái gọi là… Cái thứ như là… …
Xem thêm »
