Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 13)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai

Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán chê bai mà người Nhật sử dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hàng ngày. No. Kanji Hiragana Ý …

Xem thêm »

Siêu thị tiếng Nhật là gì?

Siêu thị trong tiếng Nhật là gì? Những câu giao tiếp cần thiết để có thể mua sắm thuận lợi như thế nào? Tên các mặt hàng được bày bán trong siêu thị. Tất cả nội dung trên sẽ được trình bày trong bài viết này. Tiếng Nhật dùng từ …

Xem thêm »

50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT

50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT 1) ぴったり, ぴたり – Pittari, pitari : Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり、やっぱり – Yahari, Yappari : Quả đúng (như mình nghĩ) – Cuối cùng thì cũng vẫn là – Rốt cục thì 3) うっかり – Ukkari-: Lơ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nnật về các loại cá, hải sản

Từ vựng tiếng Nnật về các loại cá, hải sản No. Kanji Hiragana Katakana Romaji Nghĩa 1 魚 さかな サカナ sakana cá 2 鮫 さめ サメ same cá mập 3 鯨 くじら クジラ kujira cá voi 4 海豚 いるか イルカ iruka cá heo 5 海豹 あざらし アザラシ azarashi hải cẩu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 2 Cùng tiengnhathay học những từ tiếng Nhật để nói, chỉ trạng thái thường được sử dụng trong cuộc sống thường ngày. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1 Cùng tiengnhathay học những từ tiếng Nhật để nói, chỉ trạng thái thường được sử dụng trong cuộc sống thường ngày. Bài liên quan: Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật 100 Động Từ tiếng Nhật thường sử dụng

Xem thêm »

Tổng hợp Từ Láy trong tiếng Nhật

Tổng hợp Từ láy trong tiếng Nhật 1. Từ láy miêu tả âm thanh No. Tiếng Nhật Romaji Ý nghĩa 1 どきどき dokidoki Hồi hộp, tim đập thình thịch 2 わいわい waiwai Ồn ào, náo nhiệt 3 ざわざわ zawazawa Xôn xao, ồn ào 4 がやがや gayagaya Huyên náo, ồn ào …

Xem thêm »

[PDF] Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Đây là tài liệu từ vựng tiếng Nhật được biên soạn cơ bản, với nhiều chủ đề khác nhau giúp các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bộ từ vựng tiếng Nhật với nhiều chủ đề trong cuộc sống hy …

Xem thêm »

100 Động Từ tiếng Nhật thường sử dụng

Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về danh sách 100 Động Từ tiếng Nhật đường được sử dụng trong JLPT hay trong đời sống hằng ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 行く いく iku đi 見る みる miru nhìn, xem, ngắm する suru làm 出る でる deru đi …

Xem thêm »