Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 13)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến các loại Bệnh: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật về những bệnh thường gặp trong tiếng Nhật. 1. インフルエンザ: bệnh cúm 2. 扁桃腺(へんとうせん): viêm họng 3. 気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản 4. 肺炎(はいえん): viêm phổi 5. 喘息(ぜんそく): hen suyễn 6. 肺結核(はいけっかく)” lao phổi 7. …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Bão Lũ, Thiên Tai

Hôm nay chúng ta sẽ tiengnhathay học về từ vựng tiếng Nhật chủ đề bão – một chủ đề rất thú vị và thường xuyên xảy ra tại Nhật Bản. Từ vựng tiếng Nhật về các cơn bão 1. 台風(たいふう): Đài Phong (bão). Người Nhật hay đánh số cho các …

Xem thêm »

55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4

55 Cặp Động Từ Trái Nhĩa N5 – N4 Các cặp động từ trái nghĩa nên nhớ trong tiếng Nhật N5 – N4. Các bạn điểm qua lại chút kiến thức, biết đâu lại phục vụ cho kì thi nè. Chúc các bạn thi tốt nha. Bài liên quan: 100 …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai

Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán chê bai mà người Nhật sử dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hàng ngày. No. Kanji Hiragana Ý …

Xem thêm »

Siêu thị tiếng Nhật là gì?

Siêu thị trong tiếng Nhật là gì? Những câu giao tiếp cần thiết để có thể mua sắm thuận lợi như thế nào? Tên các mặt hàng được bày bán trong siêu thị. Tất cả nội dung trên sẽ được trình bày trong bài viết này. Tiếng Nhật dùng từ …

Xem thêm »

50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT

50 Trạng từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT 1) ぴったり, ぴたり – Pittari, pitari : Vừa vặn, vừa khít (quần áo) 2) やはり、やっぱり – Yahari, Yappari : Quả đúng (như mình nghĩ) – Cuối cùng thì cũng vẫn là – Rốt cục thì 3) うっかり – Ukkari-: Lơ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nnật về các loại cá, hải sản

Từ vựng tiếng Nnật về các loại cá, hải sản No. Kanji Hiragana Katakana Romaji Nghĩa 1 魚 さかな サカナ sakana cá 2 鮫 さめ サメ same cá mập 3 鯨 くじら クジラ kujira cá voi 4 海豚 いるか イルカ iruka cá heo 5 海豹 あざらし アザラシ azarashi hải cẩu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 2 Cùng tiengnhathay học những từ tiếng Nhật để nói, chỉ trạng thái thường được sử dụng trong cuộc sống thường ngày. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều …

Xem thêm »