Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 14)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1
Từ vựng tiếng Nhật thương mại BJT

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1 Cùng tiengnhathay học những từ tiếng Nhật để nói, chỉ trạng thái thường được sử dụng trong cuộc sống thường ngày. Bài liên quan: Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật 100 Động Từ tiếng Nhật thường sử dụng

Xem thêm »

Tổng hợp Từ Láy trong tiếng Nhật

Tổng hợp Từ láy trong tiếng Nhật 1. Từ láy miêu tả âm thanh No. Tiếng Nhật Romaji Ý nghĩa 1 どきどき dokidoki Hồi hộp, tim đập thình thịch 2 わいわい waiwai Ồn ào, náo nhiệt 3 ざわざわ zawazawa Xôn xao, ồn ào 4 がやがや gayagaya Huyên náo, ồn ào …

Xem thêm »

[PDF] Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Đây là tài liệu từ vựng tiếng Nhật được biên soạn cơ bản, với nhiều chủ đề khác nhau giúp các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bộ từ vựng tiếng Nhật với nhiều chủ đề trong cuộc sống hy …

Xem thêm »

100 Động Từ tiếng Nhật thường sử dụng

Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về danh sách 100 Động Từ tiếng Nhật đường được sử dụng trong JLPT hay trong đời sống hằng ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 行く いく iku đi 見る みる miru nhìn, xem, ngắm する suru làm 出る でる deru đi …

Xem thêm »

[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật

[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật Trong bài này tiengnhathay cùng gửi đến các bạn tài liệu, danh sách bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật.  Download: Tại đây Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Từ …

Xem thêm »