Từ vựng tiếng Nhật chỉ trạng thái: Phần 1 Cùng tiengnhathay học những từ tiếng Nhật để nói, chỉ trạng thái thường được sử dụng trong cuộc sống thường ngày. Bài liên quan: Chủ động và Bị động trong tiếng Nhật 100 Động Từ tiếng Nhật thường sử dụng
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Tokutei Gino 2
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Tokutei Gino 2 Flashcard là công cụ hỗ trợ ghi nhớ từ vựng hiệu quả. Ưu điểm: Thiết kế dễ sử dụng Phù hợp cho học mọi lúc, mọi nơi Hỗ trợ luyện thi và ghi nhớ từ mới Download: …
Xem thêm »Tổng hợp Từ Láy trong tiếng Nhật
Tổng hợp Từ láy trong tiếng Nhật 1. Từ láy miêu tả âm thanh No. Tiếng Nhật Romaji Ý nghĩa 1 どきどき dokidoki Hồi hộp, tim đập thình thịch 2 わいわい waiwai Ồn ào, náo nhiệt 3 ざわざわ zawazawa Xôn xao, ồn ào 4 がやがや gayagaya Huyên náo, ồn ào …
Xem thêm »[PDF] Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Đây là tài liệu từ vựng tiếng Nhật được biên soạn cơ bản, với nhiều chủ đề khác nhau giúp các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bộ từ vựng tiếng Nhật với nhiều chủ đề trong cuộc sống hy …
Xem thêm »100 Động Từ tiếng Nhật thường sử dụng
Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về danh sách 100 Động Từ tiếng Nhật đường được sử dụng trong JLPT hay trong đời sống hằng ngày. Kanji Hiragana Romaji Meaning 行く いく iku đi 見る みる miru nhìn, xem, ngắm する suru làm 出る でる deru đi …
Xem thêm »130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 : Phần 2
Tổng hợp 130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 Tiengnhathay Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 130 từ tượng hình, tượng thanh chắc chắn xuất hiện trong JLPT N5 – N2. Bài liên quan: 130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 : Phần 1 …
Xem thêm »130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 : Phần 1
Tổng hợp 130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 Tiengnhathay Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 130 từ tượng hình, tượng thanh chắc chắn xuất hiện trong JLPT N5 – N2. Bài liên quan: Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và cách phát âm trong tiếng Nhật …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thai sản và sinh con ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thai sản và sinh con ở Nhật Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật
Xem thêm »[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật
[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật Trong bài này tiengnhathay cùng gửi đến các bạn tài liệu, danh sách bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật. Download: Tại đây Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Từ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật Học từ vựng tiếng Nhật trên điều khiển Máy lạnh, đây là những từ vựng cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút …
Xem thêm »
