Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 14)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật

[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật Trong bài này tiengnhathay cùng gửi đến các bạn tài liệu, danh sách bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật.  Download: Tại đây Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Từ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật 1. 借りる(かりる)―> Thuê, mượn 2. 賃貸(ちんたい)―> Thuê 3. マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng 4. アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson 5. 一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng 6. 都道府県を選択 …

Xem thêm »

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật

Cùng tiengnhathay học một số các từ chỉ tần suất giúp cải thiện tiếng Nhật của bạn, nghe tự nhiên hơn và giúp bạn diễn đạt những gì bạn muốn nói tốt hơn rất nhiều. Trạng từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật 1. たいてい (Taitei) – thông thường; thường …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng

Hôm nay tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, danh sách từ vựng thường dùng trong ngành Điều Dưỡng bằng tiếng Nhật. 1. 介護 (かいご) – Điều dưỡng 2. 医者 (いしゃ) – Bác sĩ 3. 看護者 (かんごしゃ) – Y tá 4. 患者 (かんじゃ) – Bệnh nhân 5. 薬 (くすり) – …

Xem thêm »