Tổng hợp 130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 Tiengnhathay Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 130 từ tượng hình, tượng thanh chắc chắn xuất hiện trong JLPT N5 – N2. Bài liên quan: 130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 : Phần 1 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 : Phần 1
Tổng hợp 130 Từ tượng Thanh, Tượng Hình trong JLPT N5–N2 Tiengnhathay Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 130 từ tượng hình, tượng thanh chắc chắn xuất hiện trong JLPT N5 – N2. Bài liên quan: Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và cách phát âm trong tiếng Nhật …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thai sản và sinh con ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thai sản và sinh con ở Nhật Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật
Xem thêm »[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật
[PDF] Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật Trong bài này tiengnhathay cùng gửi đến các bạn tài liệu, danh sách bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật. Download: Tại đây Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Từ …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về sử dụng Điều Hòa ở Nhật Học từ vựng tiếng Nhật trên điều khiển Máy lạnh, đây là những từ vựng cực kỳ hữu ích trong cuộc sống sinh hoạt ở Nhật. 1. 冷房 : れいぼう : Làm lạnh 2. 除湿 : じょしつ : Hút …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật 1. 借りる(かりる)―> Thuê, mượn 2. 賃貸(ちんたい)―> Thuê 3. マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng 4. アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson 5. 一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng 6. 都道府県を選択 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT Cùng Tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật, cần biết khi làm bài JLPT phần Đọc Hiểu. Bài liên quan: 12 Cách giúp làm bài Đọc Hiểu JLPT N3-N2-N1 Tổng hợp cụm từ cố định thường gặp trong …
Xem thêm »Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật
Cùng tiengnhathay học một số các từ chỉ tần suất giúp cải thiện tiếng Nhật của bạn, nghe tự nhiên hơn và giúp bạn diễn đạt những gì bạn muốn nói tốt hơn rất nhiều. Trạng từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật 1. たいてい (Taitei) – thông thường; thường …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng
Hôm nay tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, danh sách từ vựng thường dùng trong ngành Điều Dưỡng bằng tiếng Nhật. 1. 介護 (かいご) – Điều dưỡng 2. 医者 (いしゃ) – Bác sĩ 3. 看護者 (かんごしゃ) – Y tá 4. 患者 (かんじゃ) – Bệnh nhân 5. 薬 (くすり) – …
Xem thêm »100 Phó Từ thường gặp trong JLPT
100 Phó Từ thường gặp trong JLPT Bài liên quan: 50 Phó Từ N4 kèm ví dụ Danh sách 50 Phó Từ N5
Xem thêm »
