Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật 1. 借りる(かりる)―> Thuê, mượn 2. 賃貸(ちんたい)―> Thuê 3. マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng 4. アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson 5. 一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng 6. 都道府県を選択 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm bài đọc hiểu JLPT Cùng Tiengnhathay học những từ vựng tiếng Nhật, cần biết khi làm bài JLPT phần Đọc Hiểu. Bài liên quan: 12 Cách giúp làm bài Đọc Hiểu JLPT N3-N2-N1 Tổng hợp cụm từ cố định thường gặp trong …
Xem thêm »Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật
Cùng tiengnhathay học một số các từ chỉ tần suất giúp cải thiện tiếng Nhật của bạn, nghe tự nhiên hơn và giúp bạn diễn đạt những gì bạn muốn nói tốt hơn rất nhiều. Trạng từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật 1. たいてい (Taitei) – thông thường; thường …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng
Hôm nay tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, danh sách từ vựng thường dùng trong ngành Điều Dưỡng bằng tiếng Nhật. 1. 介護 (かいご) – Điều dưỡng 2. 医者 (いしゃ) – Bác sĩ 3. 看護者 (かんごしゃ) – Y tá 4. 患者 (かんじゃ) – Bệnh nhân 5. 薬 (くすり) – …
Xem thêm »100 Phó Từ thường gặp trong JLPT
100 Phó Từ thường gặp trong JLPT Bài liên quan: 50 Phó Từ N4 kèm ví dụ Danh sách 50 Phó Từ N5
Xem thêm »Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật
Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học về những Tính Từ đuôi い cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: [PDF] Tính từ tiếng Nhật N5 – N4 Tính Từ đuối na (な) N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 401 組織 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 201 フォーム …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 101 仮 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông Tin: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 4 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 1 集約 …
Xem thêm »
