Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 15)

Từ vựng tiếng Nhật

Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật thường dùng.

***

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Cách đọc Ngày Tháng trong tiếng Nhật

Cách đọc Ngày Tháng trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách đọc, viết ngày tháng năm trong tiếng Nhật. Cách đọc các thứ trong tuần:  Tiếng Việt Hiragana Romaji Kanji Tuần しゅう shuu 週 Ngày trong tuần ようび youbi 曜日 thứ 2 げつようび getsuyoubi …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bưu điện, vận chuyển

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bưu điện, vận chuyển Tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bưu điện, vận chuyển. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 葉書を出す はがきをだす Gửi bưu thiếp 2  切手を貼る きってをはる Dán tem 3 封筒に入れる ふうとうにいれる Cho vào phong …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị 1. Gạo (米) 米(こめ): gạo もち米(もちこめ): gạo nếp 無洗米(むせんまい): gạo không cần vo khi nấu 2. Các loại thịt (肉類) 鳥肉(とりにく): thịt gà 牛肉(ぎゅうにく): thịt bò 豚肉(ぶたにく): thịt lợn ひき肉(ひきにく)/ ミンチ: thịt băm 合挽肉(あいびきにく)/ 合挽 ミンチ: thịt băm lẫn cả …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về Tàu và Nhà Ga

Từ vựng tiếng Nhật về Tàu và Nhà Ga Cùng tiengnhathay học về những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi tàu điện ở Nhật.   No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 電車 でんしゃ Tàu điện 2 駅 えき Nhà ga 3 駅長 えきちょう Trưởng ga 4 駅員 えきいん Nhân …

Xem thêm »

Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động

Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, …

Xem thêm »