Tính Từ đuôi い (i) cần nhớ trong tiếng Nhật Cùng tiengnhathay học về những Tính Từ đuôi い cơ bản trong tiếng Nhật. Bài liên quan: [PDF] Tính từ tiếng Nhật N5 – N4 Tính Từ đuối na (な) N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 7 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 401 組織 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 6 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 201 フォーム …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 5 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 101 仮 …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông Tin: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 4 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành CNTT (IT) Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. No. Hán tự/Katakana Cách đọc Âm hán Nghĩa 1 集約 …
Xem thêm »Cách đọc Ngày Tháng trong tiếng Nhật
Cách đọc Ngày Tháng trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách đọc, viết ngày tháng năm trong tiếng Nhật. Cách đọc các thứ trong tuần: Tiếng Việt Hiragana Romaji Kanji Tuần しゅう shuu 週 Ngày trong tuần ようび youbi 曜日 thứ 2 げつようび getsuyoubi …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bưu điện, vận chuyển
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bưu điện, vận chuyển Tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bưu điện, vận chuyển. No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 葉書を出す はがきをだす Gửi bưu thiếp 2 切手を貼る きってをはる Dán tem 3 封筒に入れる ふうとうにいれる Cho vào phong …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị 1. Gạo (米) 米(こめ): gạo もち米(もちこめ): gạo nếp 無洗米(むせんまい): gạo không cần vo khi nấu 2. Các loại thịt (肉類) 鳥肉(とりにく): thịt gà 牛肉(ぎゅうにく): thịt bò 豚肉(ぶたにく): thịt lợn ひき肉(ひきにく)/ ミンチ: thịt băm 合挽肉(あいびきにく)/ 合挽 ミンチ: thịt băm lẫn cả …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về Tàu và Nhà Ga
Từ vựng tiếng Nhật về Tàu và Nhà Ga Cùng tiengnhathay học về những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi tàu điện ở Nhật. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 電車 でんしゃ Tàu điện 2 駅 えき Nhà ga 3 駅長 えきちょう Trưởng ga 4 駅員 えきいん Nhân …
Xem thêm »Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động
Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, …
Xem thêm »
