Từ vựng tiếng Nhật về các loại côn trùng 1. クモ : Con nhện 2. 蛾(が) : Bướm đêm 3. 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong 4. 毒蜘蛛(どくぐも) : Nhện độc 5. トンボ : Chuồn chuồn 6. 繭(まゆ) : Kén tằm 7. 毛虫(けむし) : Con sâu 8. 蝶(ちょう) : Con bướm 9. …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 2 Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm, đồ ăn sẵn. Cảm ơn HONYA đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 1 (Dịch Việt – Nhật) Các …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm, đồ ăn sẵn. Cảm ơn HONYA đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Nấu Ăn [PDF] Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn Xì
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Hàn Xì Từ vựng tiếng Nhật dành cho các bạn làm chuyên ngành hàn xì đây nha^^ Cảm ơn Honya đã chia sẽ. Bài liên quan: Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 2 Tổng hợp trọn bộ Từ vựng ngành Gia công cơ khí các bạn học nha TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 101 図面 ずめん bản vẽ 102 スリープ すりーぷ ống lót 103 スローアウぇチップ すろーあうぇいちっぷ miếng độn 104 スローアウェイバイト すろーあうぇいばいと dao tiện …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1 Tổng hợp trọn bộ Từ vựng ngành Gia công cơ khí các bạn học nha TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 アーバ あーば trục tâm 2 R 加工 あーるかこう gia công R 3 穴あけ あなあけ khoan lỗ 4 安全衛生標識 あんぜんえいせいひょうしき …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 10
Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 10 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 9
Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 9 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 8
Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 8 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 7
Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 7 BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng …
Xem thêm »
