2000 Hán Tự Kanji thường dùng Cùng chia sẻ với mọi người tài liệu tổng hợp 2000 chữ Hán Tự thường dùng trong tiếng Nhật. Với 2000 chữ Kanji đầy đủ cho mọi người có thể đọc hiểu sách báo tiếng Nhật trong đa số các tình huống và ngữ …
Xem thêm »adminh
Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp
Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp 手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với. 助けて : tasukete Cứu! 警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi! Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp 1. けがをしました。 Kega o shimashita Tôi bị thương rồi 2. 医者を呼んでください。 Isha o …
Xem thêm »Các quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật
Các quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật では dewa → じゃ ja ては tewa → ちゃ cha ておく te oku → とく toku てしまう te shimau → ちゃう chau でしまう de shimau → じゃう jau てしまった te shimatta → ちゃった chatta でしまった de shimatta → じゃった jatta ければ kereba → きゃ kya いらない iranai → いらん iran もの mono → もん mon (Các âm hàng “n” như …
Xem thêm »Câu hỏi khi đi (面談) Mendan ở trường mầm non bằng tiếng Nhật
TỔNG HỢP LIST CÁC CÂU HỎI KHI ĐI MENDAN ở trường mầm non. (Bài viết hữu ích cho các gia đình có con nhỏ ở Nhật) Ở Nhật các trường học hay có buổi 面談(めんだん): Buổi nói chuyện giữa cô giáo và phụ huynh để nắm bắt được tình hình …
Xem thêm »100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Những câu giap tiếp tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày. 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, …
Xem thêm »Tổng hợp 50 Động Từ ghép N3
Tổng hợp 50 Động Từ ghép N3 Tổng hợp 50 Động Từ ghép N3 thường gặp trong đề thi JLPT. . Bài liên quan: List 50 Cặp từ Đồng Nghĩa N3 Từ Đồng Nghĩa N3 thường xuất hiện trong JLPT
Xem thêm »Đặt câu với các nghi vấn từ trong tiếng Nhật
Đặt câu với các nghi vấn từ trong tiếng Nhật Cách đặt câu với các nghi vấn từ thông dụng bằng tiếng Nhật. .
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 10
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 10 Từ Vựng Kanji Âm Hán Nghĩa います có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật) あります có (tồn tại, dùng cho đồ vật) いろいろ[な] nhiều, đa dạng おとこのひと 男の人 NAM NHÂN người đàn ông おんなのひと 女の人 NỮ NHÂN người đàn bà …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 9
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 9 Từ Vựng Kanji Âm Hán Nghĩa わかります hiểu, nắm được あります có (sở hữu) すき[な] 好き[な] HIẾU/HẢO thích きらい[な] 嫌い[な] HIỀM ghét, không thích じょうず[な] 上手[な] THƯỢNG THỦ giỏi, khéo へた[な] 下手[な] HẠ THỦ kém りょうり 料理 LIỆU LÝ món ăn, việc nấu …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 8
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 8 Từ Vựng Kanji Âm Hán Nghĩa きります 切ります THIẾT cắt おくります 送ります TỐNG gửi あげます cho, tặng もらいます nhận かします 貸します THẢI cho mượn, cho vay かります 借ります TÁ mượn, vay おしえます 教えます GIÁO dạy ならいます 習います TẬP học, tập [でんわを~]かけます [電話を~]かけます ĐIỆN …
Xem thêm »
