Home / adminh (page 117)

adminh

[PDF] Sơ đồ tổng hợp Ngữ Pháp N5–N1

Sơ đồ tổng hợp Ngữ Pháp N5–N1 Sơ đồ họcNgữ Pháp tiếng Nhật N5 đến N1 giúp các bạm Sau đây cùng chia sẻ với mọi người tài liệu ngữ pháp N5 đến N1 tổng hợp theo sơ đồ.  Download: PDF .

Xem thêm »

Cách đọc Ngày Tháng trong tiếng Nhật

Cách đọc Ngày Tháng trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách đọc, viết ngày tháng năm trong tiếng Nhật. Cách đọc các thứ trong tuần:  Tiếng Việt Hiragana Romaji Kanji Tuần しゅう shuu 週 Ngày trong tuần ようび youbi 曜日 thứ 2 げつようび getsuyoubi …

Xem thêm »

2000 Hán Tự Kanji thường dùng PDF

2000 Hán Tự Kanji thường dùng Cùng chia sẻ với mọi người tài liệu tổng hợp 2000 chữ Hán Tự thường dùng trong tiếng Nhật. Với 2000 chữ Kanji đầy đủ cho mọi người có thể đọc hiểu sách báo tiếng Nhật trong đa số các tình huống và ngữ …

Xem thêm »

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp 手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với. 助けて : tasukete Cứu! 警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi! Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp 1. けがをしました。 Kega o shimashita Tôi bị thương rồi 2. 医者を呼んでください。 Isha o …

Xem thêm »

Các quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật

Các quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật では dewa → じゃ ja ては tewa → ちゃ cha ておく te oku → とく toku てしまう te shimau → ちゃう chau でしまう de shimau → じゃう jau てしまった te shimatta → ちゃった chatta でしまった de shimatta → じゃった jatta ければ kereba → きゃ kya いらない iranai → いらん iran もの mono → もん mon (Các âm hàng “n” như …

Xem thêm »

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Những câu giap tiếp tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày. 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, …

Xem thêm »

Tổng hợp 50 Động Từ ghép N3

Tổng hợp 50 Động Từ ghép N3 Tổng hợp 50 Động Từ ghép N3 thường gặp trong đề thi JLPT. . Bài liên quan: List 50 Cặp từ Đồng Nghĩa N3 Từ Đồng Nghĩa N3 thường xuất hiện trong JLPT

Xem thêm »

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 10

Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 10 Từ Vựng Kanji Âm Hán Nghĩa います có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật) あります có (tồn tại, dùng cho đồ vật) いろいろ[な] nhiều, đa dạng おとこのひと 男の人 NAM NHÂN người đàn ông おんなのひと 女の人 NỮ NHÂN người đàn bà …

Xem thêm »