Học bảng chữ cái Hiragana Cùng Tiengnhathay.com học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bài liên quan: Download mẫu luyện viết Hiragana Học bảng chữ cái Katakana
Xem thêm »adminh
Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động
Thuật ngữ tiếng Nhật về Hợp Đồng Lao Động 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, …
Xem thêm »Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày
Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày Sau đây chúng ta sẽ cùng tiengnhathay.com học về những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật mà bạn cần phải biết vì chúng được sử dụng hằng ngày. Bài liên quan: Học bảng chữ cái Hiragana Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và …
Xem thêm »Cách nói Xin Lỗi trong một số trường hợp cụ thể bằng tiếng Nhật
Cách nói Xin Lỗi trong một số trường hợp cụ thể bằng tiếng Nhật (Cấp độ nâng cao) Cùng học về những cách nói xin lỗi trong một số trường hợp cụ thể bằng tiếng Nhật. Bài liên quan: Phân biệt 3 cách nói “Cảm Ơn” trong tiếng Nhật Kính …
Xem thêm »Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi du lịch
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi du lịch 1. Lời chào hỏi và sự lịch sự là cơ bản và cần thiết trong mọi cuộc trò chuyện hàng ngày. – Buổi sáng: • おはようございます (Ohayou gozaimasu): Đây là lời chào phổ biến nhất vào buổi sáng. …
Xem thêm »Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật
Học Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật N5 Các trợ từ trong tiếng Nhật N5. Đây là những trợ từ tiếng Nhật cơ bản nhất giúp bạn hiểu phần nào về cách sử dựng trợ từ. Bài liên quan: 45 Cậu Trợ Từ tiếng Nhật từng ra trong JLPT …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật về các loại côn trùng
Từ vựng tiếng Nhật về các loại côn trùng 1. クモ : Con nhện 2. 蛾(が) : Bướm đêm 3. 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong 4. 毒蜘蛛(どくぐも) : Nhện độc 5. トンボ : Chuồn chuồn 6. 繭(まゆ) : Kén tằm 7. 毛虫(けむし) : Con sâu 8. 蝶(ちょう) : Con bướm 9. …
Xem thêm »Cách người Nhật phân loại các loại thực phẩm dựa trên chất lượng
Cách người Nhật phân loại các loại thực phẩm dựa trên chất lượng Người Nhật dùng 松・竹・梅để phân loại “đẳng cấp” của món ăn? Bạn đã bao giờ thắc mắc về ý nghĩa của những Hán tự 松・竹・梅 (しょうちくばい – Tùng Trúc Mai) được in trên tag của sản phẩm …
Xem thêm »30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 30 Quán …
Xem thêm »30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 [PDF] …
Xem thêm »
