Home / adminh (page 124)

adminh

Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày

Từ tiếng Nhật được sử dụng hằng ngày Sau đây chúng ta sẽ cùng tiengnhathay.com học về những từ vựng, cụm từ tiếng Nhật mà bạn cần phải biết vì chúng được sử dụng hằng ngày. Bài liên quan: Học bảng chữ cái Hiragana Bảng chữ cái Hiragana, Karakana và …

Xem thêm »

Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật

Học Trợ Từ cơ bản trong tiếng Nhật N5 Các trợ từ trong tiếng Nhật N5. Đây là những trợ từ tiếng Nhật cơ bản nhất giúp bạn hiểu phần nào về cách sử dựng trợ từ. Bài liên quan: 45 Cậu Trợ Từ tiếng Nhật từng ra trong JLPT …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại côn trùng

Từ vựng tiếng Nhật về các loại côn trùng 1. クモ : Con nhện 2. 蛾(が) : Bướm đêm 3. 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong 4. 毒蜘蛛(どくぐも) : Nhện độc 5. トンボ : Chuồn chuồn 6. 繭(まゆ) : Kén tằm 7. 毛虫(けむし) : Con sâu 8. 蝶(ちょう) : Con bướm 9. …

Xem thêm »

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 30 Quán …

Xem thêm »

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh   Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 [PDF] …

Xem thêm »

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 1 Từ tiếng …

Xem thêm »

20 Động Từ đi với Trợ Từ に (Có ví dụ đi kèm)

20 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với trợ từ Ni [に] 01. 会います(あいます):gặp mặt 02. 住みます(すみます):sống, sinh sống 03. 入ります(はいります):vào 04. 登ります(のぼります):leo (núi) 05. 乗ります(のります):lên xe 06. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe 07. 勝ちます(かちます):thắng 08. 負けます(まけます):thua, bại 09. 間に合います(まにあいます):kịp lúc 10. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ 11. 泊まります(とまります):trọ lại 12. 聞きます(ききます):nghe, hỏi …

Xem thêm »