Cách người Nhật phân loại các loại thực phẩm dựa trên chất lượng Người Nhật dùng 松・竹・梅để phân loại “đẳng cấp” của món ăn? Bạn đã bao giờ thắc mắc về ý nghĩa của những Hán tự 松・竹・梅 (しょうちくばい – Tùng Trúc Mai) được in trên tag của sản phẩm …
Xem thêm »adminh
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 30 Quán …
Xem thêm »30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 [PDF] …
Xem thêm »30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 1 Từ tiếng …
Xem thêm »20 Động Từ đi với Trợ Từ に (Có ví dụ đi kèm)
20 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với trợ từ Ni [に] 01. 会います(あいます):gặp mặt 02. 住みます(すみます):sống, sinh sống 03. 入ります(はいります):vào 04. 登ります(のぼります):leo (núi) 05. 乗ります(のります):lên xe 06. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe 07. 勝ちます(かちます):thắng 08. 負けます(まけます):thua, bại 09. 間に合います(まにあいます):kịp lúc 10. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ 11. 泊まります(とまります):trọ lại 12. 聞きます(ききます):nghe, hỏi …
Xem thêm »Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật
Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật 1: Số đếm tiếng Nhật về “Người” 2: Số đếm tiếng Nhật về “Đồ vật nói chung” 3: Số đếm tiếng Nhật về “ Máy móc” 4: Số đếm tiếng Nhật về “Vật mỏng” 5. Đếm tuổi, sách vở, quần áo, tuần …
Xem thêm »Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt ~たびに và ~ごとに
Ngữ pháp tiếng Nhật: Phân biệt ~たびに và ~ごとに Phân biệt AたびにB, AごとにB .
Xem thêm »Một số câu Kaiwa hỏi thăm của người Nhật
Một số câu Kaiwa hỏi thăm của người Nhật Một số mẫu Hội Thoại của người Nhật Theo: Dung Kaiwa Bài liên quan: Các cấp độ xin lỗi trong tiếng Nhật 100 Phó Từ thông dụng trong Kaiwa
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 2 Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm, đồ ăn sẵn. Cảm ơn HONYA đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 1 (Dịch Việt – Nhật) Các …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến đồ ăn sẵn: Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm, đồ ăn sẵn. Cảm ơn HONYA đã chia sẽ. Bài liên quan: Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Nấu Ăn [PDF] Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật theo …
Xem thêm »
