Home / adminh (page 119)

adminh

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 30 Quán …

Xem thêm »

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh   Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 [PDF] …

Xem thêm »

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1

30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 1 Từ tiếng …

Xem thêm »

20 Động Từ đi với Trợ Từ に (Có ví dụ đi kèm)

20 Động Từ tiếng Nhật đi kèm với trợ từ Ni [に] 01. 会います(あいます):gặp mặt 02. 住みます(すみます):sống, sinh sống 03. 入ります(はいります):vào 04. 登ります(のぼります):leo (núi) 05. 乗ります(のります):lên xe 06. 乗り換えます(のりかえます):sang xe, chuyển xe 07. 勝ちます(かちます):thắng 08. 負けます(まけます):thua, bại 09. 間に合います(まにあいます):kịp lúc 10. 遅れます(おくれます):trễ, chậm trễ 11. 泊まります(とまります):trọ lại 12. 聞きます(ききます):nghe, hỏi …

Xem thêm »

Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật

Cách đếm các đồ vật trong tiếng Nhật 1: Số đếm tiếng Nhật về “Người” 2: Số đếm tiếng Nhật về “Đồ vật nói chung” 3: Số đếm tiếng Nhật về “ Máy móc” 4: Số đếm tiếng Nhật về “Vật mỏng” 5. Đếm tuổi, sách vở, quần áo, tuần …

Xem thêm »